TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Xây dựng số 135/2025/QH15

Luật Xây dựng

Số hiệu135/2025/QH15
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành10/12/2025
Ngày có hiệu lực01/07/2026
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ95 điều · 25 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (25)

Mục lục 95 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan
  5. Điều 5. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
  6. Điều 6. Loại, cấp công trình xây dựng
  7. Điều 7. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng
  8. Điều 8. Vật liệu xây dựng
  9. Điều 9. Chủ đầu tư
  10. Điều 10. Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
  11. Điều 11. Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
  12. Điều 12. Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng
  13. Điều 13. Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
  14. Điều 14. Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
  15. Điều 15. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG · Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng
  2. Điều 17. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  3. Điều 18. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
  4. Điều 19. Thiết kế xây dựng
  5. Điều 20. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
  6. Điều 21. Khảo sát xây dựng
  7. Điều 22. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG · Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  1. Điều 23. Lập dự án đầu tư xây dựng
  2. Điều 24. Báo cáo nghiên cứu khả thi
  3. Điều 25. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  4. Điều 26. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  5. Điều 27. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
  6. Điều 28. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG · Mục 3 QUẢN LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU KHI DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

  1. Điều 29. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng
  2. Điều 30. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư
  3. Điều 31. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG · Mục 4 QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  1. Điều 32. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  2. Điều 33. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
  3. Điều 34. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG · Mục 5 QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  1. Điều 35. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
  2. Điều 36. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
  3. Điều 37. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  4. Điều 38. Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  5. Điều 39. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
  6. Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
  7. Điều 41. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  8. Điều 42. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

  1. Điều 43. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
  2. Điều 44. Cấp giấy phép xây dựng
  3. Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
  4. Điều 46. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  5. Điều 47. Quản lý trật tự xây dựng

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH · Mục 1 CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

  1. Điều 48. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
  2. Điều 49. Yêu cầu đối với công trường xây dựng

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH · Mục 2 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

  1. Điều 50. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
  2. Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
  3. Điều 52. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
  4. Điều 53. Di dời công trình xây dựng
  5. Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng
  6. Điều 55. Sự cố công trình xây dựng

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH · Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

  1. Điều 56. Giám sát thi công xây dựng công trình
  2. Điều 57. Nghiệm thu công trình xây dựng
  3. Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH · Mục 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG

  1. Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
  2. Điều 60. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
  3. Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  4. Điều 62. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
  5. Điều 63. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH · Mục 5 BẢO HÀNH, BẢO TRÌ VÀ DỪNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

  1. Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
  2. Điều 65. Bảo trì công trình xây dựng
  3. Điều 66. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
  4. Điều 67. Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH · Mục 6 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐẶC THÙ

  1. Điều 68. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
  2. Điều 69. Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
  3. Điều 70. Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách
  4. Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
  5. Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm

Chương V CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG · Mục 1 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  1. Điều 73. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  2. Điều 74. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  3. Điều 75. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
  4. Điều 76. Dự toán xây dựng
  5. Điều 77. Định mức xây dựng
  6. Điều 78. Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng
  7. Điều 79. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng

Chương V CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG · Mục 2 HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

  1. Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
  2. Điều 81. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
  3. Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
  4. Điều 83. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
  5. Điều 84. Sửa đổi hợp đồng xây dựng
  6. Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
  7. Điều 86. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
  8. Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng

Chương VI ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

  1. Điều 88. Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
  2. Điều 89. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  3. Điều 90. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XÂY DỰNG

  1. Điều 91. Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
  2. Điều 92. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 93. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng
  2. Điều 94. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp