TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Giao thông

Phương tiện giao thông đường sắt

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Phương tiện giao thông đường sắt là đầu máy, toa xe, phương tiện chuyên dùng đường sắt.

Theo khoản 20 Điều 3 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 75/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Phương tiện giao thông đường sắt" xuất hiện trong 72 điều thuộc 15 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 15 văn bản →

Xem đủ 72 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.