TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Giao thông

Công trình đường sắt

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Công trình đường sắt là công trình xây dựng phục vụ giao thông vận tải đường sắt, bao gồm: đường, cầu, cống, hầm, kè, tường chắn, ga, khu tập kết bảo dưỡng, sửa chữa tàu (đề-pô), hệ thống thông tin, hệ thống tín hiệu, hệ thống báo hiệu cố định, hệ thống cấp điện sức kéo đường sắt và các công trình, thiết bị phụ trợ khác của đường sắt.

Theo khoản 3 Điều 3 Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 75/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Công trình đường sắt" xuất hiện trong 74 điều thuộc 11 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 11 văn bản →

Xem đủ 74 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.