Hoạt động đường sắt
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hoạt động đường sắt là hoạt động của tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực: quy hoạch, đầu tư xây dựng, quản lý, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt; vận tải đường sắt; công nghiệp đường sắt; an toàn giao thông đường sắt; kinh doanh đường sắt và các hoạt động khác có liên quan.
Theo khoản 1 Điều 3
Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 75/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Hoạt động đường sắt" xuất hiện trong 14 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Đường sắt số 95/2025/QH158 điều
- Nghị định số 81/2026/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 16/2026/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 65/2018/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 14/2015/NĐ-CP1 điều
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
Luật này quy định về hoạt động đường sắt; quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đường sắt.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng — Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
…áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động đường sắt trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đường sắt — Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
…goài thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia kinh doanh đường sắt. 6. Hợp tác quốc tế trong hoạt động đường sắt phải phù hợp với đường lối và chính sách đối ngoại của Việt Nam; bảo đảm nguyên tắc hòa bình, hợp tác, hữu nghị cùng phát triển trên cơ sở tôn trọng đ…
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đường sắt — Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
1. Phá hoại công trình đường sắt, phương tiện giao thông đường sắt; gây rối trật tự an toàn giao thông đường sắt. 2. Lấn, chiếm hành lang an toàn giao thông đường sắt, phạm vi bảo vệ công trình đường sắt; tự mở lối đi qua đường sắt khi chưa được cơ quan có thẩ…
- Điều 15. Tuyến đường sắt, ga đường sắt — Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
… ăn uống, vệ sinh công cộng, trang thiết bị cần thiết và công trình khác có liên quan đến hoạt động đường sắt; b) Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết khoản này. 4. Các tỉnh, thành phố có đường sắt quốc gia đi qua phải bố trí ga hành khách tại khu vực trung…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chạy tàu
- Công trình đường sắt
- Công trình công nghiệp đường sắt
- Phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng
- Dự án đường sắt địa phương theo mô hình TOD
- Dự án đường sắt
- Đường ngang
- Ga đường sắt
- Hành lang an toàn giao thông đường sắt
- Kết cấu hạ tầng đường sắt
- Ke ga
- Khổ đường sắt
- Khu gian
- Khu đoạn
- Lối đi tự mở
- Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.