Công trình công nghiệp đường sắt
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Công trình công nghiệp đường sắt là công trình được xây dựng phục vụ cho các hoạt động sản xuất, lắp ráp, sửa chữa, hoán cải phương tiện giao thông đường sắt; sản xuất linh kiện, phụ tùng, vật tư, thiết bị chuyên dùng cho đường sắt.
Theo khoản 5 Điều 3
Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 75/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Công trình công nghiệp đường sắt" xuất hiện trong 3 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 5. Chính sách ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nước về phát triển đường sắt — Luật Đường sắt số 95/2025/QH15
… dự án đường sắt đi qua. 3. Ưu tiên dành quỹ đất để phát triển kết cấu hạ tầng đường sắt, công trình công nghiệp đường sắt trong quá trình quy hoạch sử dụng đất. 4. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt phục vụ cho hoạt động vận tải đường sắt; kinh doanh vận tả…
- Điều 157. Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
1. Việc miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Sử dụng đất vào mục đích sản xuất, kinh doanh thuộc lĩnh vực ưu đãi đầu tư hoặc tại địa bàn ưu đãi đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật có l…
- Điều 209. Đất dành cho đường sắt — Luật Đất đai số 31/2024/QH15
…g thường xuyên trong ga đường sắt; b) Đất xây dựng kết cấu hạ tầng đường sắt chuyên dùng, công trình công nghiệp đường sắt; c) Đất xây dựng công trình dịch vụ liên quan đến vận tải hành khách, vận tải hàng hóa và công trình kinh doanh dịch vụ thương mại khác t…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hoạt động đường sắt
- Chạy tàu
- Công trình đường sắt
- Phát triển đô thị theo định hướng giao thông công cộng
- Dự án đường sắt địa phương theo mô hình TOD
- Dự án đường sắt
- Đường ngang
- Ga đường sắt
- Hành lang an toàn giao thông đường sắt
- Kết cấu hạ tầng đường sắt
- Ke ga
- Khổ đường sắt
- Khu gian
- Khu đoạn
- Lối đi tự mở
- Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.