TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Sở hữu trí tuệ

Phát sóng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Phát sóng là việc truyền đến công chúng bằng phương tiện vô tuyến âm thanh hoặc hình ảnh, âm thanh và hình ảnh, sự tái hiện âm thanh hoặc hình ảnh, sự tái hiện âm thanh và hình ảnh của tác phẩm, cuộc biểu diễn, bản ghi âm, ghi hình, chương trình phát sóng, bao gồm cả việc truyền qua vệ tinh, truyền tín hiệu được mã hóa trong trường hợp phương tiện giải mã được tổ chức phát sóng cung cấp tới công chúng hoặc được cung cấp với sự đồng ý của tổ chức phát sóng. 11a. Truyền đạt đến công chúng là việc truyền đến công chúng tác phẩm; âm thanh, hình ảnh của cuộc biểu diễn; âm thanh, hình ảnh hoặc sự tái hiện của âm thanh, hình ảnh được định hình trong bản ghi âm, ghi hình bằng bất kỳ phương tiện nào ngoài phát sóng.

Theo khoản 11 Điều 4 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 67/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Phát sóng" xuất hiện trong 207 điều thuộc 56 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 17/2023/NĐ-CP34 điều
  • Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH1125 điều
  • Nghị định số 341/2025/NĐ-CP19 điều
  • Nghị định số 22/2018/NĐ-CP17 điều
  • Luật Điện ảnh số 05/2022/QH1510 điều
  • Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH129 điều
  • Nghị định số 242/2026/NĐ-CP9 điều
  • Luật Báo chí số 126/2025/QH158 điều

Xem đủ 56 văn bản →

Xem đủ 207 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.