TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Lao động

Người làm việc không có quan hệ lao động

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Người làm việc không có quan hệ lao động là người làm việc không trên cơ sở thuê mướn bằng hợp đồng lao động.

Theo khoản 6 Điều 3 Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 18/VBHN-VPQH ngày 12/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Người làm việc không có quan hệ lao động" xuất hiện trong 5 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Bộ luật Lao động số 45/2019/QH144 điều
  • Luật Công đoàn số 50/2024/QH151 điều
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    1. Người lao động, người học nghề, người tập nghề và người làm việc không có quan hệ lao động. 2. Người sử dụng lao động. 3. Người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam. 4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động.

  • Điều 4. Chính sách của Nhà nước về lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    1. Bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động, người làm việc không có quan hệ lao động; khuyến khích những thỏa thuận bảo đảm cho người lao động có điều kiện thuận lợi hơn so với quy định của pháp luật về lao động. 2. Bảo đảm quyền và lợ…

  • Điều 212. Nội dung quản lý nhà nước về lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    … động tiến bộ, hài hòa và ổn định; thúc đẩy việc áp dụng quy định của Bộ luật này đối với người làm việc không có quan hệ lao động; thực hiện việc đăng ký và quản lý hoạt động của tổ chức của người lao động tại doanh nghiệp. 5. Kiểm tra, thanh tra, xử lý vi ph…

  • Điều 220. Hiệu lực thi hành — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14

    … thuộc lực lượng Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, tổ chức xã hội, xã viên hợp tác xã, người làm việc không có quan hệ lao động do các văn bản pháp luật khác quy định nhưng tùy từng đối tượng mà được áp dụng một số quy định trong Bộ luật này. VĂN PHÒNG QUỐC…

  • Điều 4. Giải thích từ ngữ — Luật Công đoàn số 50/2024/QH15

    …oàn Việt Nam. 3. Nghiệp đoàn cơ sở là tổ chức cơ sở của Công đoàn Việt Nam, tập hợp những người làm việc không có quan hệ lao động, cùng ngành, nghề hoặc những người lao động đặc thù khác, được công đoàn cấp trên cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật và …

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.