TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Thuật ngữ Cạnh tranh định nghĩa trong luật

16 thuật ngữ · mỗi thuật ngữ kèm định nghĩa nguyên văn và điều luật nguồn.

  • Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia

    Chủ tịch Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia là người đứng đầu, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tổ chức, hoạt động của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia. (23/2018/QH14)

  • Hành vi cạnh tranh không lành mạnh có bài biên soạn

    Hành vi cạnh tranh không lành mạnh là hành vi của doanh nghiệp trái với nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại và các chuẩn mực khác trong kinh doanh, g… (23/2018/QH14)

  • Hành vi hạn chế cạnh tranh có bài biên soạn

    Hành vi hạn chế cạnh tranh là hành vi gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh, bao gồm hành vi thỏa thuận hạn chế cạnh tranh, lạm dụng vị trí thố… (23/2018/QH14)

  • Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác

    Kiểm soát, chi phối doanh nghiệp hoặc một ngành, nghề của doanh nghiệp khác là khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Doanh nghiệp mua lại giành được quyền sở hữu … (35/2020/NĐ-CP)

  • Lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền

    Lạm dụng vị trí thống lĩnh thị trường, lạm dụng vị trí độc quyền là hành vi của doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường, vị trí độc quyền gây tác động hoặc có khả… (23/2018/QH14)

  • Mức thị phần

    Mức thị phần là giá trị bằng số của thị phần của một doanh nghiệp trên thị trường liên quan được xác định theo Điều 10 Luật Cạnh tranh, ví dụ doanh nghiệp có thị phần … (35/2020/NĐ-CP)

  • Nhóm doanh nghiệp liên kết về tổ chức và tài chính

    Nhóm doanh nghiệp liên kết về tổ chức và tài chính (sau đây gọi chung là nhóm doanh nghiệp liên kết) là nhóm các doanh nghiệp cùng chịu sự kiểm soát, chi phối của một … (35/2020/NĐ-CP)

  • Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường

    Rào cản gia nhập, mở rộng thị trường là những yếu tố gây cản trở sự gia nhập, mở rộng thị trường của doanh nghiệp. (35/2020/NĐ-CP)

  • Tác động hạn chế cạnh tranh

    Tác động hạn chế cạnh tranh là tác động loại trừ, làm giảm, sai lệch hoặc cản trở cạnh tranh trên thị trường. (23/2018/QH14)

  • Tập trung kinh tế có điều kiện

    Tập trung kinh tế có điều kiện là tập trung kinh tế được thực hiện nhưng phải đáp ứng một hoặc một số điều kiện sau đây: (23/2018/QH14)

  • Thị trường liên quan có bài biên soạn

    Thị trường liên quan là thị trường của những hàng hóa, dịch vụ có thể thay thế cho nhau về đặc tính, mục đích sử dụng và giá cả trong khu vực địa lý cụ thể có các điều… (23/2018/QH14)

  • Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh có bài biên soạn

    Thỏa thuận hạn chế cạnh tranh là hành vi thỏa thuận giữa các bên dưới mọi hình thức gây tác động hoặc có khả năng gây tác động hạn chế cạnh tranh. (23/2018/QH14)

  • Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh

    Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng cạnh tranh là tiếng Việt. Người tham gia tố tụng cạnh tranh có quyền dùng tiếng nói và chữ viết của dân tộc mình, trong trường… (23/2018/QH14)

  • Tố tụng cạnh tranh

    Tố tụng cạnh tranh là hoạt động điều tra, xử lý vụ việc cạnh tranh và giải quyết khiếu nại quyết định xử lý vụ việc cạnh tranh theo trình tự, thủ tục quy định tại Luật… (23/2018/QH14)

  • Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia có bài biên soạn

    Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia là cơ quan thuộc Bộ Công Thương gồm Chủ tịch, các Phó Chủ tịch và các thành viên. Cơ quan điều tra vụ việc cạnh tranh và các đơn vị chức năn… (23/2018/QH14)

  • Vụ việc cạnh tranh có bài biên soạn

    Vụ việc cạnh tranh là vụ việc có dấu hiệu vi phạm pháp luật về cạnh tranh bị điều tra, xử lý theo quy định của Luật này, bao gồm vụ việc hạn chế cạnh tranh, vụ việc vi… (23/2018/QH14)

Giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ, phân biệt: xem các mục biên soạn lĩnh vực Cạnh tranh.