Kiểm dịch viên y tế
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Kiểm dịch viên y tế là người thực hiện các hoạt động kiểm dịch y tế thuộc tổ chức kiểm dịch y tế.
Theo khoản 1 Điều 2 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Kiểm dịch viên y tế là người thực hiện các hoạt động kiểm dịch y tế thuộc tổ chức kiểm dịch y tế biên giới bao gồm công chức, viên chức, nhân viên y tế và được gọi chung là kiểm dịch viên y tế.
Theo khoản 2 Điều 2 Nghị định số 89/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Kiểm dịch viên y tế" xuất hiện trong 45 điều thuộc 4 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 89/2018/NĐ-CP28 điều
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP15 điều
- Nghị định số 90/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 117/2020/NĐ-CP1 điều
- Điều 23. Quan sát y tế đối với người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
1. Kiểm dịch viên y tế thực hiện việc quan sát trực tiếp, gián tiếp và theo dõi tình trạng sức khỏe, thân nhiệt bằng thiết bị giám sát y tế đối với người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh để phát hiện các trường hợp nghi ngờ mắc bệnh truyền nhiễm. 2. Trường hợp p…
- Điều 24. Kiểm tra y tế đối với người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
…huộc diện phải kiểm tra thực tế theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Luật Phòng bệnh, kiểm dịch viên y tế thực hiện kiểm tra thực tế. 2. Kiểm tra thực tế: a) Các trường hợp quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Luật Phòng bệnh được xác định thông qua việc th…
- Điều 25. Xử lý y tế đối với người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
1. Các trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 24 Nghị định này phải được xử lý y tế. 2. Nội dung xử lý y tế gồm các biện pháp sau: a) Áp dụng các biện pháp dự phòng lây truyền bệnh; b) Thực hiện cách ly y tế tại cửa khẩu đối với người mắc bệnh truyền nhiễ…
- Điều 28. Quan sát y tế đối với phương tiện vận chuyển nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
1. Kiểm dịch viên y tế thực hiện quan sát trực tiếp hoặc gián tiếp, tìm các dấu hiệu mang tác nhân gây bệnh truyền nhiễm, dấu hiệu của trung gian truyền bệnh truyền nhiễm trên phương tiện vận chuyển, kiểm tra tình trạng vệ sinh. Thời gian quan sát không quá 15…
- Điều 29. Kiểm tra y tế đối với phương tiện vận chuyển nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
…huộc diện phải kiểm tra thực tế theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Luật Phòng bệnh, kiểm dịch viên y tế thực hiện kiểm tra thực tế; c) Phương tiện vận chuyển có người hoặc hàng hóa thuộc diện phải kiểm tra thực tế thì phương tiện vận chuyển cũng thuộc đố…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Mẫu bệnh phẩm
- Người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế
- Cơ sở xét nghiệm
- Xét nghiệm trong giám sát, phòng, chống bệnh truyền nhiễm
- Sự cố an toàn sinh học
- Tai biến nặng sau tiêm chủng
- Đánh giá nguy cơ
- Can thiệp dinh dưỡng
- Hàng hóa thuộc diện kiểm dịch y tế
- Mẫu vi sinh y học
- Người khai báo y tế
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.