Tai biến nặng sau tiêm chủng
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Tai biến nặng sau tiêm chủng là sự cố bất lợi sau tiêm chủng có thể đe dọa đến tính mạng người được tiêm chủng hoặc để lại di chứng hoặc làm người được tiêm chủng tử vong.
Theo khoản 7 Điều 2 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Tai biến nặng sau tiêm chủng" xuất hiện trong 4 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP2 điều
- Nghị định số 90/2026/NĐ-CP1 điều
- Nghị định số 117/2020/NĐ-CP1 điều
- Điều 50. Các trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
…à nước bồi thường theo quy định tại khoản 1 Điều này bao gồm: a) Người được tiêm chủng bị tai biến nặng sau tiêm chủng để lại di chứng dẫn đến bị khuyết tật; b) Người được tiêm chủng bị tử vong.
- Điều 52. Xác định trường hợp được bồi thường khi sử dụng vắc xin, sinh phẩm trong Chương trình tiêm chủng mở rộng, tiêm chủng chống dịch — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ khi nhận báo cáo điều tra trường hợp tai biến nặng sau tiêm chủng, cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu theo quy định tại khoản 2 Điều này và tổ chức họp Hội đồn…
- Điều 9. Vi phạm quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế — Nghị định số 90/2026/NĐ-CP
1. Cảnh cáo đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thực hiện hoặc cản trở trẻ em, phụ nữ có thai sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với bệnh truyền nhiễm thuộc chương trình tiêm chủng mở rộng; b) Không tư vấn cho người được tiêm chủng, cha, …
- Điều 9. Vi phạm quy định về sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế — Nghị định số 117/2020/NĐ-CP
1. Cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 300.000 đồng đến 500.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Không thực hiện hoặc cản trở trẻ em, phụ nữ có thai sử dụng vắc xin, sinh phẩm y tế bắt buộc đối với bệnh truyền nhiễm thuộc chương trình tiêm chủng mở rộng; …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Kiểm dịch viên y tế
- Mẫu bệnh phẩm
- Người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế
- Cơ sở xét nghiệm
- Xét nghiệm trong giám sát, phòng, chống bệnh truyền nhiễm
- Sự cố an toàn sinh học
- Đánh giá nguy cơ
- Can thiệp dinh dưỡng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.