Người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế là người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh; người đại diện, người được ủy quyền cho phương tiện vận chuyển nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, hàng hóa nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh; người đại diện cho thi thể, hài cốt, tro cốt, mẫu bệnh phẩm, mô, bộ phận cơ thể người vận chuyển qua biên giới Việt Nam.
Theo khoản 3 Điều 2 Nghị định số 165/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Người khai báo y tế trong kiểm dịch y tế" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 165/2026/NĐ-CP1 điều
- Điều 29. Kiểm tra y tế đối với phương tiện vận chuyển nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh — Nghị định số 165/2026/NĐ-CP
1. Kiểm tra giấy tờ: a) Kiểm tra nội dung thu thập thông tin và khai báo y tế theo quy định tại khoản 2 Điều 27 Nghị định này; b) Trường hợp phát hiện phương tiện vận chuyển thuộc diện phải kiểm tra thực tế theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20 Luật Phòng b…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Kiểm dịch viên y tế
- Mẫu bệnh phẩm
- Cơ sở xét nghiệm
- Xét nghiệm trong giám sát, phòng, chống bệnh truyền nhiễm
- Sự cố an toàn sinh học
- Tai biến nặng sau tiêm chủng
- Đánh giá nguy cơ
- Can thiệp dinh dưỡng
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.