TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Nghị định số 89/2018/NĐ-CP

quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống bệnh truyền nhiễm về kiểm dịch y tế biên giới

Số hiệu89/2018/NĐ-CP
Loại văn bảnNghị định
Cơ quan ban hànhChính Phủ
Ngày ban hành25/06/2018
Ngày có hiệu lực10/08/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản gốc đăng Công báo
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ49 điều · 4 thuật ngữ được định nghĩa

Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.

Thuật ngữ được định nghĩa (4)

Mục lục 49 điều

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Giải thích từ ngữ

Chương II KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI NGƯỜI

  1. Điều 3. Đối tượng phải khai báo y tế
  2. Điều 4. Khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế
  3. Điều 5. Nội dung của thông báo khai báo y tế và chấm dứt áp dụng việc khai báo y tế
  4. Điều 6. Thực hiện khai báo y tế
  5. Điều 7. Thu thập thông tin trước khi người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh
  6. Điều 8. Xử lý thông tin trước khi xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
  7. Điều 9. Kiểm tra giấy tờ đối với người
  8. Điều 10. Kiểm tra thực tế đối với người
  9. Điều 11. Xử lý y tế đối với người

Chương III KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI

  1. Điều 12. Đối tượng phải khai báo y tế
  2. Điều 13. Khai báo y tế với phương tiện vận tải
  3. Điều 14. Thu thập thông tin trước khi phương tiện vận tải qua biên giới
  4. Điều 15. Xử lý thông tin đối với phương tiện vận tải
  5. Điều 16. Kiểm tra giấy tờ đối với phương tiện vận tải
  6. Điều 17. Kiểm tra thực tế đối với phương tiện vận tải
  7. Điều 18. Xử lý y tế đối với phương tiện vận tải
  8. Điều 19. Quy định tín hiệu kiểm dịch y tế cho tàu thuyền khi nhập cảnh

Chương IV KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA

  1. Điều 20. Đối tượng phải khai báo y tế đối với hàng hóa
  2. Điều 21. Khai báo y tế đối với hàng hóa
  3. Điều 22. Thu thập thông tin trước khi hàng hóa vận chuyển qua biên giới
  4. Điều 23. Xử lý thông tin đối với hàng hóa
  5. Điều 24. Kiểm tra giấy tờ đối với hàng hóa
  6. Điều 25. Kiểm tra thực tế đối với hàng hóa
  7. Điều 26. Xử lý y tế đối với hàng hóa

Chương V KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI THI THỂ, HÀI CỐT, MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI · Mục 1 KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI THI THỂ, HÀI CỐT

  1. Điều 27. Đối tượng phải khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt
  2. Điều 28. Khai báo y tế đối với thi thể, hài cốt
  3. Điều 29. Thu thập thông tin
  4. Điều 30. Xử lý thông tin
  5. Điều 31. Kiểm tra giấy tờ đối với thi thể, hài cốt
  6. Điều 32. Kiểm tra thực tế đối với thi thể, hài cốt
  7. Điều 33. Xử lý y tế đối với thi thể, hài cốt

Chương V KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI THI THỂ, HÀI CỐT, MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI · Mục 2 KIỂM DỊCH Y TẾ ĐỐI VỚI MẪU VI SINH Y HỌC, SẢN PHẨM SINH HỌC, MÔ, BỘ PHẬN CƠ THỂ NGƯỜI

  1. Điều 34. Đối tượng phải khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
  2. Điều 35. Khai báo y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
  3. Điều 36. Thu thập thông tin
  4. Điều 37. Xử lý thông tin
  5. Điều 38. Kiểm tra giấy tờ đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
  6. Điều 39. Kiểm tra thực tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người
  7. Điều 40. Xử lý y tế đối với mẫu vi sinh y học, sản phẩm sinh học, mô, bộ phận cơ thể người

Chương VI ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG KIỂM DỊCH Y TẾ BIÊN GIỚI

  1. Điều 41. Tổ chức kiểm dịch y tế biên giới
  2. Điều 42. Con dấu, biểu tượng, phù hiệu, biển hiệu, thẻ, trang phục kiểm dịch viên y tế
  3. Điều 43. Kinh phí cho hoạt động kiểm dịch y tế biên giới

Chương VII TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

  1. Điều 44. Trách nhiệm của các bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có cửa khẩu
  2. Điều 45. Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành tại cửa khẩu
  3. Điều 46. Trách nhiệm của tổ chức kiểm dịch y tế biên giới và kiểm dịch viên y tế
  4. Điều 47. Trách nhiệm của người nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, chủ phương tiện vận tải và chủ hàng

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 48. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 49. Trách nhiệm thi hành