Cư trú
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Cư trú là việc công dân sinh sống tại một địa điểm thuộc đơn vị hành chính cấp xã.
Theo khoản 2 Điều 2
Luật Cư trú số 68/2020/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026
Cư trú là việc người nước ngoài thường trú hoặc tạm trú tại Việt Nam.
Theo khoản 9 Điều 3
Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 62/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Cư trú" xuất hiện trong 1.205 điều thuộc 271 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH1559 điều
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH1336 điều
- Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH1335 điều
- Luật Cư trú số 68/2020/QH1434 điều
- Nghị định số 163/2026/NĐ-CP34 điều
- Nghị định số 253/2026/NĐ-CP30 điều
- Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH1328 điều
- Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH1328 điều
- Điều 16. Nghĩa vụ cung cấp thông tin khi giao kết hợp đồng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
… tin trung thực cho người sử dụng lao động về họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, nơi cư trú, trình độ học vấn, trình độ kỹ năng nghề, xác nhận tình trạng sức khỏe và vấn đề khác liên quan trực tiếp đến việc giao kết hợp đồng lao động mà người sử dụng lao …
- Điều 18. Thẩm quyền giao kết hợp đồng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
…y quyền ký kết phải kèm theo danh sách ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, nơi cư trú và chữ ký của từng người lao động. 3. Người giao kết hợp đồng lao động bên phía người sử dụng lao động là người thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Người đạ…
- Điều 21. Nội dung hợp đồng lao động — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
… lao động bên phía người sử dụng lao động; b) Họ tên, ngày tháng năm sinh, giới tính, nơi cư trú, số thẻ Căn cước công dân, Chứng minh nhân dân hoặc hộ chiếu của người giao kết hợp đồng lao động bên phía người lao động; c) Công việc và địa điểm làm việc; d) Th…
- Điều 153. Trách nhiệm của người sử dụng lao động và người lao động nước ngoài — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
…c xuất cảnh hoặc trục xuất theo quy định của pháp luật về nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam. 3. Người sử dụng lao động sử dụng người lao động nước ngoài làm việc cho mình mà không có giấy phép lao động thì bị xử lý theo q…
- Điều 163. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động khi sử dụng lao động là người giúp việc gia đình — Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14
…ục nghề nghiệp. 6. Trả tiền tàu xe đi đường khi người giúp việc gia đình thôi việc về nơi cư trú, trừ trường hợp người giúp việc gia đình chấm dứt hợp đồng lao động trước thời hạn.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chỗ ở hợp pháp
- Cơ sở dữ liệu về cư trú
- Cơ quan đăng ký cư trú
- Đăng ký cư trú
- Lưu trú
- Tạm vắng
- Nơi thường trú
- Nơi tạm trú
- Nơi ở hiện tại
- Người nước ngoài
- Giấy tờ xác định quốc tịch nước ngoài
- Giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế
- Nhập cảnh
- Quá cảnh
- Xuất cảnh
- Tạm hoãn xuất cảnh
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.