TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Nơi thường trú

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Nơi thường trú là nơi công dân sinh sống ổn định, lâu dài và đã được đăng ký thường trú.

Theo khoản 8 Điều 2 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Nơi thường trú" xuất hiện trong 104 điều thuộc 58 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Cư trú số 68/2020/QH149 điều
  • Nghị định số 177/2026/NĐ-CP6 điều
  • Nghị định số 154/2024/NĐ-CP6 điều
  • Luật Tương trợ tư pháp số 08/2007/QH125 điều
  • Nghị định số 62/2021/NĐ-CP5 điều
  • Luật Nuôi con nuôi số 52/2010/QH124 điều
  • Nghị định số 123/2015/NĐ-CP4 điều
  • Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH133 điều

Xem đủ 58 văn bản →

Xem đủ 104 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.