Nơi ở hiện tại
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Nơi ở hiện tại là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú mà công dân đang thường xuyên sinh sống; trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi ở hiện tại là nơi công dân đang thực tế sinh sống.
Theo khoản 10 Điều 2
Luật Cư trú số 68/2020/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Nơi ở hiện tại" xuất hiện trong 41 điều thuộc 22 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 338/2025/NĐ-CP8 điều
- Nghị định số 138/2026/NĐ-CP4 điều
- Nghị định số 154/2024/NĐ-CP4 điều
- Luật Cư trú số 68/2020/QH143 điều
- Nghị định số 62/2021/NĐ-CP3 điều
- Luật Căn cước số 26/2023/QH152 điều
- Nghị định số 70/2024/NĐ-CP2 điều
- Luật Việc làm số 74/2025/QH151 điều
- Điều 17. Thông tin đăng ký lao động và cơ sở dữ liệu về người lao động — Luật Việc làm số 74/2025/QH15
…hữ đệm và tên khai sinh; số định danh cá nhân; ngày, tháng, năm sinh; giới tính; dân tộc; nơi ở hiện tại; b) Nhóm thông tin về giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, chứng chỉ kỹ năng nghề và các chứng chỉ khác; c) Nhóm thông tin về tình t…
- Điều 9. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư — Luật Căn cước số 26/2023/QH15
…n, người đại diện hợp pháp, người được đại diện. 16. Nơi thường trú. 17. Nơi tạm trú. 18. Nơi ở hiện tại. 19. Tình trạng khai báo tạm vắng. 20. Số hồ sơ cư trú. 21. Tình trạng hôn nhân. 22. Mối quan hệ với chủ hộ. 23. Họ, chữ đệm và tên, số định danh cá nhân, …
- Điều 30. Giấy chứng nhận căn cước và quản lý về căn cước đối với người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch được cấp giấy chứng nhận căn cước — Luật Căn cước số 26/2023/QH15
… Giới tính; i) Nơi sinh; k) Quê quán; l) Dân tộc; m) Tôn giáo; n) Tình trạng hôn nhân; o) Nơi ở hiện tại; p) Họ, chữ đệm và tên, quốc tịch của cha, mẹ, vợ, chồng, người đại diện hợp pháp, người giám hộ, người được giám hộ; q) Ngày, tháng, năm cấp, cơ quan cấp;…
- Điều 10. Thông tin nhận biết khách hàng — Luật Phòng, chống rửa tiền số 14/2022/QH15
…c số định danh cá nhân hoặc số Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp; địa chỉ đăng ký thường trú và nơi ở hiện tại khác (nếu có); b) Đối với khách hàng cá nhân có một quốc tịch là người nước ngoài cư trú tại Việt Nam: họ và tên; ngày, tháng, năm sinh; quốc tịch; nghề ng…
- Điều 11. Nơi cư trú của công dân — Luật Cư trú số 68/2020/QH14
…Trường hợp không xác định được nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi cư trú của công dân là nơi ở hiện tại được xác định theo quy định tại khoản 1 Điều 19 của Luật này.
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Chỗ ở hợp pháp
- Cư trú
- Cơ sở dữ liệu về cư trú
- Cơ quan đăng ký cư trú
- Đăng ký cư trú
- Lưu trú
- Tạm vắng
- Nơi thường trú
- Nơi tạm trú
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.