TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Nơi ở hiện tại

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Nơi ở hiện tại là nơi thường trú hoặc nơi tạm trú mà công dân đang thường xuyên sinh sống; trường hợp không có nơi thường trú, nơi tạm trú thì nơi ở hiện tại là nơi công dân đang thực tế sinh sống.

Theo khoản 10 Điều 2 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Nơi ở hiện tại" xuất hiện trong 41 điều thuộc 22 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 338/2025/NĐ-CP8 điều
  • Nghị định số 138/2026/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 154/2024/NĐ-CP4 điều
  • Luật Cư trú số 68/2020/QH143 điều
  • Nghị định số 62/2021/NĐ-CP3 điều
  • Luật Căn cước số 26/2023/QH152 điều
  • Nghị định số 70/2024/NĐ-CP2 điều
  • Luật Việc làm số 74/2025/QH151 điều

Xem đủ 22 văn bản →

Xem đủ 41 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.