TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Tạm vắng

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Tạm vắng là việc công dân vắng mặt tại nơi cư trú trong một khoảng thời gian nhất định.

Theo khoản 7 Điều 2 Luật Cư trú số 68/2020/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 06/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Tạm vắng" xuất hiện trong 32 điều thuộc 19 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Cư trú số 68/2020/QH144 điều
  • Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH154 điều
  • Thông tư số 116/2026/TT-BCA4 điều
  • Luật Nghĩa vụ quân sự số 78/2015/QH132 điều
  • Nghị định số 218/2025/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 154/2024/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 62/2021/NĐ-CP2 điều
  • Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH131 điều

Xem đủ 19 văn bản →

Xem đủ 32 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.