TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13

Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam

Số hiệu47/2014/QH13
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành16/06/2014
Ngày có hiệu lực01/01/2015
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 62/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử
Số điều · thuật ngữ60 điều · 20 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (20)

Mục lục 60 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Nguyên tắc nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú
  5. Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm
  6. Điều 6. Thu hồi, hủy bỏ giấy tờ có giá trị nhập cảnh, xuất cảnh, cư trú do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp
  7. Điều 6a. Khai thác và sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia, cơ sở dữ liệu chuyên ngành để giải quyết thủ tục hành chính

Chương II THỊ THỰC

  1. Điều 7. Hình thức và giá trị sử dụng của thị thực
  2. Điều 8. Ký hiệu thị thực
  3. Điều 9. Thời hạn thị thực
  4. Điều 10. Điều kiện cấp thị thực
  5. Điều 11. Các trường hợp được cấp thị thực rời
  6. Điều 12. Các trường hợp được miễn thị thực
  7. Điều 13. Đơn phương miễn thị thực
  8. Điều 14. Cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh người nước ngoài
  9. Điều 15. Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh tại cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao
  10. Điều 16. Thủ tục mời, bảo lãnh người nước ngoài nhập cảnh tại cơ quan quản lý xuất nhập cảnh
  11. Điều 16a. Thủ tục cấp thị thực điện tử theo đề nghị của người nước ngoài
  12. Điều 16b. Thủ tục cấp thị thực điện tử theo đề nghị của cơ quan, tổ chức
  13. Điều 17. Cấp thị thực tại cơ quan có thẩm quyền cấp thị thực của Việt
  14. Điều 18. Cấp thị thực tại cửa khẩu quốc tế
  15. Điều 19. Cấp thị thực tại cơ quan quản lý xuất nhập cảnh, cơ quan có thẩm quyền của Bộ Ngoại giao
  16. Điều 19a. Các nước, vùng lãnh thổ có công dân được cấp thị thực điện tử và các cửa khẩu quốc tế cho phép người nước ngoài nhập cảnh, xuất cảnh bằng thị thực điện tử

Chương III NHẬP CẢNH

  1. Điều 20. Điều kiện nhập cảnh
  2. Điều 21. Các trường hợp chưa cho nhập cảnh
  3. Điều 22. Thẩm quyền quyết định chưa cho nhập cảnh

Chương IV QUÁ CẢNH

  1. Điều 23. Điều kiện quá cảnh
  2. Điều 24. Khu vực quá cảnh
  3. Điều 25. Quá cảnh đường hàng không
  4. Điều 26. Quá cảnh đường biển

Chương V XUẤT CẢNH

  1. Điều 27. Điều kiện xuất cảnh
  2. Điều 28. Các trường hợp bị tạm hoãn xuất cảnh và thời hạn tạm hoãn xuất cảnh
  3. Điều 29. Thẩm quyền quyết định tạm hoãn xuất cảnh, gia hạn tạm hoãn xuất cảnh, giải tỏa tạm hoãn xuất cảnh
  4. Điều 30. Buộc xuất cảnh

Chương VI CƯ TRÚ · Mục 1 TẠM TRÚ

  1. Điều 31. Chứng nhận tạm trú
  2. Điều 32. Cơ sở lưu trú
  3. Điều 33. Khai báo tạm trú
  4. Điều 34. Tạm trú tại khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế cửa khẩu, khu kinh tế ven biển, khu vực biên giới và đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
  5. Điều 35. Gia hạn tạm trú
  6. Điều 36. Các trường hợp được cấp thẻ tạm trú và ký hiệu thẻ tạm trú
  7. Điều 37. Thủ tục cấp thẻ tạm trú
  8. Điều 38. Thời hạn thẻ tạm trú

Chương VI CƯ TRÚ · Mục 2 THƯỜNG TRÚ

  1. Điều 39. Các trường hợp được xét cho thường trú
  2. Điều 40. Điều kiện xét cho thường trú
  3. Điều 41. Thủ tục giải quyết cho thường trú
  4. Điều 42. Giải quyết cho thường trú đối với người không quốc tịch
  5. Điều 43. Cấp đổi, cấp lại thẻ thường trú

Chương VII QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI; QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

  1. Điều 44. Quyền, nghĩa vụ của người nước ngoài
  2. Điều 45. Quyền, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân mời, bảo lãnh
  3. Điều 45a. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan

Chương VIII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VỀ NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH, QUÁ CẢNH, CƯ TRÚ CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

  1. Điều 46. Trách nhiệm của Chính phủ
  2. Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Công an
  3. Điều 48. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
  4. Điều 49. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
  5. Điều 50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ
  6. Điều 51. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  7. Điều 52. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 53. Điều khoản chuyển tiếp
  2. Điều 54. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 55. Quy định chi tiết