TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh là cơ quan chuyên trách thuộc Bộ Công an làm nhiệm vụ quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.

Theo khoản 15 Điều 3 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 62/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Cơ quan quản lý xuất nhập cảnh" xuất hiện trong 53 điều thuộc 18 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam số 47/2014/QH1317 điều
  • Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam số 49/2019/QH1414 điều
  • Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH152 điều
  • Nghị định số 171/2026/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 118/2024/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 133/2020/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 75/2020/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 99/2015/NĐ-CP2 điều

Xem đủ 18 văn bản →

Xem đủ 53 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.