Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng là Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa theo quy định tại Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập, được cấp bởi nước thành viên xuất khẩu trung gian dựa trên Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của nước thành viên xuất khẩu đầu tiên.
Theo khoản 5 Điều 3 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP1 điều
- Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng — Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
…oại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng theo Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập. 2. Hồ sơ, thủ tục đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưn…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Xuất xứ hàng hóa
- Sản xuất
- Quy tắc xuất xứ ưu đãi
- Quy tắc xuất xứ không ưu đãi
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
- Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Chuyển đổi mã số hàng hóa
- Tỷ lệ phần trăm giá trị
- Công đoạn gia công, chế biến hàng hóa
- Thay đổi cơ bản
- Đơn giản
- Nguyên liệu
- Hàng hóa có xuất xứ hoặc nguyên liệu có xuất xứ
- Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.