Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ là Giấy chứng nhận cấp cho hàng hóa nước ngoài được đưa vào kho ngoại quan của Việt Nam, sau đó xuất khẩu đi nước khác, đưa vào nội địa trên cơ sở Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã được cấp đầu tiên.
Theo khoản 6 Điều 3 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 31/2018/NĐ-CP1 điều
- Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ — Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
…oại quan ra nước ngoài, cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa xem xét cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ, bao gồm thông tin tối thiểu như sau: a) Nước xuất xứ ban đầu của hàng hóa, nước đến cuối cùng của hàng hóa; b) Số tham ch…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Xuất xứ hàng hóa
- Sản xuất
- Quy tắc xuất xứ ưu đãi
- Quy tắc xuất xứ không ưu đãi
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
- Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Chuyển đổi mã số hàng hóa
- Tỷ lệ phần trăm giá trị
- Công đoạn gia công, chế biến hàng hóa
- Thay đổi cơ bản
- Đơn giản
- Nguyên liệu
- Hàng hóa có xuất xứ hoặc nguyên liệu có xuất xứ
- Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.