Nghị định số 31/2018/NĐ-CP
quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về xuất xứ hàng hóa
| Số hiệu | 31/2018/NĐ-CP |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị định |
| Cơ quan ban hành | Chính Phủ |
| Ngày ban hành | 08/03/2018 |
| Ngày có hiệu lực | 08/03/2018 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 35 điều · 17 thuật ngữ được định nghĩa |
Chưa có văn bản hợp nhất trên Công báo cho văn bản này — nội dung hiển thị theo bản gốc ban hành; nếu đã có luật sửa đổi, một số điều có thể đã thay đổi.
Thuật ngữ được định nghĩa (17)
- Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Chuyển đổi mã số hàng hóa
- Công đoạn gia công, chế biến hàng hóa
- Đơn giản
- Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
- Hàng hóa có xuất xứ hoặc nguyên liệu có xuất xứ
- Nguyên liệu
- Quy tắc xuất xứ không ưu đãi
- Quy tắc xuất xứ ưu đãi
- Sản xuất
- Thay đổi cơ bản
- Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Tỷ lệ phần trăm giá trị
- Xuất xứ hàng hóa
Mục lục 35 điều
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II QUY TẮC XUẤT XỨ ƯU ĐÃI
- Điều 4. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo Điều ước quốc tế
- Điều 5. Quy tắc xuất xứ ưu đãi theo chế độ ưu đãi thuế quan phổ cập và các ưu đãi đơn phương khác
Chương III QUY TẮC XUẤT XỨ KHÔNG ƯU ĐÃI
- Điều 6. Hàng hóa có xuất xứ
- Điều 7. Hàng hóa có xuất xứ thuần túy
- Điều 8. Hàng hóa có xuất xứ không thuần túy
- Điều 9. Công đoạn gia công, chế biến đơn giản
- Điều 10. Xác định xuất xứ của bao bì, phụ kiện, phụ tùng, dụng cụ, hàng hóa chưa được lắp ráp hoặc tháo rời
- Điều 11. Tỷ lệ nguyên liệu không đáp ứng tiêu chí chuyển đổi mã số hàng hóa (De Minimis)
- Điều 12. Các yếu tố gián tiếp
Chương IV CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ HÀNG HÓA
- Điều 13. Đăng ký hồ sơ thương nhân
- Điều 14. Đăng ký thay đổi nơi đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 15. Hồ sơ cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 16. Quy trình khai báo và cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 17. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa cấp sau
- Điều 18. Cấp lại Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 19. Cấp Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
- Điều 20. Cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
- Điều 21. Từ chối cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 22. Thu hồi Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa đã cấp
- Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 24. Trách nhiệm của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 25. Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Điều 26. Chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
- Điều 27. Xác định trước xuất xứ hàng hóa nhập khẩu
- Điều 28. Kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- Điều 29. Biện pháp chống gian lận xuất xứ
- Điều 30. Lưu trữ hồ sơ
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- Điều 31. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công Thương
- Điều 32. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
- Điều 33. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan có liên quan