Hàng hóa có xuất xứ hoặc nguyên liệu có xuất xứ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Hàng hóa có xuất xứ hoặc nguyên liệu có xuất xứ là hàng hóa hoặc nguyên liệu đáp ứng quy tắc xuất xứ ưu đãi theo quy định tại Chương II hoặc quy tắc xuất xứ không ưu đãi theo quy định tại Chương III Nghị định này.
Theo khoản 16 Điều 3 Nghị định số 31/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Xuất xứ hàng hóa
- Sản xuất
- Quy tắc xuất xứ ưu đãi
- Quy tắc xuất xứ không ưu đãi
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa giáp lưng
- Giấy chứng nhận hàng hóa không thay đổi xuất xứ
- Tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Chứng từ tự chứng nhận xuất xứ hàng hóa
- Chuyển đổi mã số hàng hóa
- Tỷ lệ phần trăm giá trị
- Công đoạn gia công, chế biến hàng hóa
- Thay đổi cơ bản
- Đơn giản
- Nguyên liệu
- Thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.