Điều 3. Lĩnh vực chuyên môn, chuyên ngành giám định tư pháp lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
Còn hiệu lực
1. Trồng trọt và Bảo vệ thực vật.
2. Chăn nuôi và Thú y.
3. Lâm nghiệp và Kiểm lâm.
4. Diêm nghiệp.
5. Thủy sản.
6. Thủy lợi.
7. Quản lý đê điều và Phòng, chống thiên tai.
8. An toàn thực phẩm nông, lâm, thủy sản và muối.
9. Quản lý chất lượng đối với giống cây trồng, giống vật nuôi, dụng cụ, thiết bị, vật tư, sản phẩm, dịch vụ nông, lâm, diêm nghiệp, thủy sản.
10. Bảo quản, chế biến, vận chuyển nông, lâm, thủy sản.
11. Đất đai.
12. Tài nguyên nước.
13. Địa chất và Khoáng sản.
14. Môi trường.
15. Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học.
16. Khí tượng thủy văn.
17. Biến đổi khí hậu.
18. Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý.
19. Quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển và hải đảo.
20. Viễn thám.
21. Quản lý đầu tư, đầu tư xây dựng công trình chuyên ngành thuộc thẩm quyền quản lý.
Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.
Thuật ngữ được nhắc tới (30)
- Phòng, chống thiên tai
- Khí tượng thủy văn
- Quản lý chất lượng
- An toàn thực phẩm
- Giám định tư pháp
- Đa dạng sinh học
- Biến đổi khí hậu
- Bảo vệ thực vật
- Giống cây trồng
- Giống vật nuôi
- Khoáng sản
- Trồng trọt
- Lâm nghiệp
- Thiên tai
- Giám định
- Thực phẩm
- Khí tượng
- Thông tin
- Chăn nuôi
- Bảo quản
- Sản phẩm
- Thực vật
- Địa chất
- Thủy văn
- Quản chế
- Thủy lợi
- Khí hậu
- Dịch vụ
- Đê điều
- Bản đồ