TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14

luật Quản lý nợ công

Số hiệu20/2017/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành23/11/2017
Ngày có hiệu lực01/07/2018
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 59/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ63 điều · 25 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (25)

Mục lục 63 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Đối tượng áp dụng
  3. Điều 3. Giải thích từ ngữ
  4. Điều 4. Phân loại nợ công
  5. Điều 5. Nguyên tắc quản lý nợ công
  6. Điều 6. Nội dung quản lý nhà nước về nợ công
  7. Điều 7. Giám sát việc quản lý nợ công
  8. Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý nợ công
  9. Điều 9. Xử lý vi phạm pháp luật về quản lý nợ công

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ NỢ CÔNG

  1. Điều 10. Nhiệm vụ, quyền hạn của Quốc hội
  2. Điều 11. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  3. Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch nước
  4. Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
  5. Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ
  6. Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ
  7. Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  8. Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  9. Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
  10. Điều 19. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân tiếp nhận, sử dụng vốn vay hoặc được bảo lãnh vay vốn
  11. Điều 20. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý nợ công

Chương III CHỈ TIÊU AN TOÀN NỢ CÔNG, KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG 05 NĂM, CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ NỢ CÔNG 03 NĂM, KẾ HOẠCH VAY, TRẢ NỢ CÔNG HẰNG NĂM

  1. Điều 21. Chỉ tiêu an toàn nợ công
  2. Điều 22. Kế hoạch vay, trả nợ công 05 năm
  3. Điều 23. (được bãi bỏ)
  4. Điều 24. Kế hoạch vay, trả nợ công hằng năm

Chương IV QUẢN LÝ VIỆC HUY ĐỘNG, SỬ DỤNG VỐN VAY VÀ TRẢ NỢ CỦA CHÍNH PHỦ

  1. Điều 25. Mục đích vay của Chính phủ
  2. Điều 26. Hình thức vay của Chính phủ
  3. Điều 27. Phát hành công cụ nợ tại thị trường vốn trong nước
  4. Điều 28. Phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế
  5. Điều 29. Vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài
  6. Điều 30. Các khoản vay trong nước khác
  7. Điều 31. Sử dụng vốn vay của Chính phủ
  8. Điều 32. Trả nợ của Chính phủ

Chương V QUẢN LÝ CHO VAY LẠI VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI NƯỚC NGOÀI

  1. Điều 33. Đối tượng được vay lại, cơ quan cho vay lại
  2. Điều 34. Nguyên tắc cho vay lại
  3. Điều 35. Phương thức cho vay lại
  4. Điều 36. Điều kiện được vay lại
  5. Điều 37. Phí quản lý cho vay lại, dự phòng rủi ro cho vay lại
  6. Điều 38. Đánh giá, thẩm định cho vay lại
  7. Điều 39. Quản lý rủi ro tín dụng cho vay lại
  8. Điều 40. Trách nhiệm của cơ quan cho vay lại, bên vay lại

Chương VI CẤP VÀ QUẢN LÝ BẢO LÃNH CHÍNH PHỦ

  1. Điều 41. Đối tượng được bảo lãnh Chính phủ
  2. Điều 42. Chủ trương cấp bảo lãnh Chính phủ
  3. Điều 43. Điều kiện cấp bảo lãnh Chính phủ
  4. Điều 44. Thẩm định cấp bảo lãnh Chính phủ
  5. Điều 45. Mức bảo lãnh Chính phủ đối với dự án đầu tư
  6. Điều 46. Quản lý bảo lãnh Chính phủ
  7. Điều 47. Quản lý rủi ro bảo lãnh Chính phủ
  8. Điều 48. Trách nhiệm của cơ quan cấp bảo lãnh, đối tượng được bảo lãnh, Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

Chương VII QUẢN LÝ NỢ CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG

  1. Điều 49. Mục đích vay của chính quyền địa phương
  2. Điều 50. Nguyên tắc vay của chính quyền địa phương
  3. Điều 51. Hình thức vay của chính quyền địa phương
  4. Điều 52. Điều kiện vay của chính quyền địa phương
  5. Điều 53. Tổ chức vay, trả nợ của chính quyền địa phương

Chương VIII BẢO ĐẢM KHẢ NĂNG TRẢ NỢ CÔNG

  1. Điều 54. Bảo đảm khả năng trả nợ công
  2. Điều 55. Quản lý rủi ro đối với nợ công
  3. Điều 56. Quỹ tích luỹ trả nợ

Chương IX KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, THỐNG KÊ, BÁO CÁO VÀ CÔNG BỐ THÔNG TIN VỀ NỢ CÔNG

  1. Điều 57. Kế toán về nợ công
  2. Điều 58. Kiểm toán nợ công
  3. Điều 59. Thống kê, xây dựng cơ sở dữ liệu về nợ công
  4. Điều 60. Báo cáo thông tin về nợ công
  5. Điều 61. Công bố thông tin về nợ công

Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 62. Hiệu lực thi hành
  2. Điều 63. Điều khoản chuyển tiếp