Vay thương mại
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vay thương mại là khoản vay theo điều kiện thị trường.
Theo khoản 7 Điều 3
Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 59/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Được nhắc tới trong văn bản
"Vay thương mại" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH142 điều
- Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Bộ, cơ quan ngang Bộ — Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14
1. Bộ Tài chính là cơ quan đầu mối giúp Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về nợ công và có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền văn bản quy phạm pháp luật về quản lý nợ công; b) Xây dựng, …
- Điều 34. Nguyên tắc cho vay lại — Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14
… vay ưu đãi nước ngoài; không phát hành trái phiếu Chính phủ trên thị trường vốn quốc tế, vay thương mại nước ngoài để cho vay lại. 2. Chính phủ cho vay lại toàn bộ hoặc một phần vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài cho các đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 33…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nợ Chính phủ
- Nợ được Chính phủ bảo lãnh
- Nợ chính quyền địa phương
- Vay
- Vay hỗ trợ phát triển chính thức
- Vay ưu đãi nước ngoài
- Thành tố ưu đãi
- Trái phiếu Chính phủ
- Trái phiếu chính quyền địa phương
- Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- Tín phiếu Kho bạc
- Công trái xây dựng Tổ quốc
- Dư nợ
- Nghĩa vụ nợ
- Chi trả nợ
- Cơ cấu lại nợ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.