Vay
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Vay là quá trình tạo ra nghĩa vụ nợ thông qua phát hành công cụ nợ hoặc thông qua việc ký kết và thực hiện thỏa thuận, hiệp định, hợp đồng hoặc văn bản có tên gọi khác về vay vốn.
Theo khoản 4 Điều 3
Luật Quản lý nợ công số 20/2017/QH14
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 59/VBHN-VPQH ngày 23/03/2026
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Nợ Chính phủ
- Nợ được Chính phủ bảo lãnh
- Nợ chính quyền địa phương
- Vay hỗ trợ phát triển chính thức
- Vay ưu đãi nước ngoài
- Vay thương mại
- Thành tố ưu đãi
- Trái phiếu Chính phủ
- Trái phiếu chính quyền địa phương
- Trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh
- Tín phiếu Kho bạc
- Công trái xây dựng Tổ quốc
- Dư nợ
- Nghĩa vụ nợ
- Chi trả nợ
- Cơ cấu lại nợ
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.