TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Còn hiệu lực

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hoạt động giáo dục nghề nghiệp là những hoạt động xây dựng, phát triển chương trình đào tạo; bảo đảm chất lượng; tuyển sinh, tổ chức đào tạo; ứng dụng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá và kiểm định chất lượng; hợp tác, đầu tư trong giáo dục nghề nghiệp.

2. Cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục nghề nghiệp là một thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về giáo dục và đào tạo, gồm tập hợp các dữ liệu điện tử về giáo dục nghề nghiệp được sắp xếp, tổ chức để truy cập, khai thác, chia sẻ, quản lý, cập nhật thông tin về tổ chức, hoạt động, kết quả và điều kiện bảo đảm chất lượng của cơ sở hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

Nguyên văn theo văn bản đăng Công báo — xem bản Công báo.

Thuật ngữ định nghĩa tại điều này (2)

Thuật ngữ được nhắc tới (13)

← Mục lục 45 điều