TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Sở hữu trí tuệ

Đổi mới sáng tạo

Thuật ngữ định nghĩa trong 2 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.

Đổi mới sáng tạo là hoạt động tạo ra sản phẩm mới, dịch vụ mới, quy trình mới, mô hình kinh doanh mới hoặc cải tiến đáng kể so với sản phẩm, dịch vụ, quy trình, mô hình kinh doanh đã có.

Theo khoản 3 Điều 3 Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 05/VBHN-VPQH ngày 05/02/2026

Đổi mới sáng tạo (innovation) là việc tạo ra, ứng dụng thành tựu, giải pháp kỹ thuật, công nghệ, giải pháp quản lý để nâng cao hiệu quả phát triển kinh tế - xã hội, nâng cao năng suất, chất lượng, giá trị gia tăng của sản phẩm, hàng hóa.

Theo khoản 16 Điều 3 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 13/VBHN-VPQH ngày 08/07/2022

Được nhắc tới trong văn bản

"Đổi mới sáng tạo" xuất hiện trong 779 điều thuộc 126 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH1560 điều
  • Nghị định số 268/2025/NĐ-CP58 điều
  • Nghị định số 267/2025/NĐ-CP48 điều
  • Nghị định số 263/2025/NĐ-CP38 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP37 điều
  • Nghị định số 265/2025/NĐ-CP30 điều
  • Nghị định số 101/2026/NĐ-CP22 điều
  • Nghị định số 260/2026/NĐ-CP20 điều

Xem đủ 126 văn bản →

Xem đủ 779 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.