TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Sở hữu trí tuệ

Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ là người thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ.

Theo khoản 12 Điều 3 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 13/VBHN-VPQH ngày 08/07/2022

Được nhắc tới trong văn bản

"Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ" xuất hiện trong 13 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH139 điều
  • Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH111 điều
  • Nghị định số 262/2025/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 263/2025/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 34/2016/NĐ-CP1 điều
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh — Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13

    Luật này quy định về tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ; việc tổ chức thực hiện hoạt động khoa học và công nghệ; biện pháp bảo đảm phát triển khoa học và công nghệ; quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.

  • Điều 2. Đối tượng áp dụng — Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13

    Luật này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tại Việt Nam.

  • Điều 14. Nghĩa vụ của tổ chức khoa học và công nghệ — Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13

    …a học và công nghệ. 7. Bảo vệ lợi ích của Nhà nước và xã hội, quyền, lợi ích hợp pháp của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ trong tổ chức mình; giữ bí mật nhà nước về khoa học và công nghệ.

  • Điều 19. Chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ — Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13

    …, gồm trợ lý nghiên cứu, nghiên cứu viên, nghiên cứu viên chính, nghiên cứu viên cao cấp. Cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ tham gia giảng dạy, đào tạo đại học, sau đại học được xét bổ nhiệm giáo sư, phó giáo sư. Thủ tục xét bổ nhiệm thực hiện theo quy đ…

  • Điều 20. Quyền của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ — Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13

    1. Tự do sáng tạo, bình đẳng trong hoạt động khoa học và công nghệ. 2. Tự mình hoặc hợp tác với tổ chức, cá nhân khác để hoạt động khoa học và công nghệ, ký kết hợp đồng khoa học và công nghệ. 3. Được tạo điều kiện để tham gia, thực hiện nhiệm vụ khoa học và c…

Xem đủ 13 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.