TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý

Luật Giáo dục số 43/2019/QH14

luật Giáo dục

Số hiệu43/2019/QH14
Loại văn bảnLuật
Cơ quan ban hànhQuốc hội
Ngày ban hành14/06/2019
Ngày có hiệu lực01/07/2020
Tình trạngCòn hiệu lực
Nội dung điều lấy từVăn bản hợp nhất số 72/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026 (Văn phòng Quốc hội)
NguồnCông báo điện tử · văn bản gốc
Số điều · thuật ngữ117 điều · 20 thuật ngữ được định nghĩa

Thuật ngữ được định nghĩa (20)

Mục lục 117 điều

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Điều 2. Mục tiêu giáo dục
  3. Điều 3. Tính chất, nguyên lý giáo dục
  4. Điều 4. Phát triển giáo dục
  5. Điều 5. Giải thích từ ngữ
  6. Điều 6. Hệ thống giáo dục quốc dân
  7. Điều 7. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục
  8. Điều 8. Chương trình giáo dục
  9. Điều 9. Hướng nghiệp và phân luồng trong giáo dục
  10. Điều 10. Liên thông trong giáo dục
  11. Điều 11. Ngôn ngữ, chữ viết dùng trong cơ sở giáo dục
  12. Điều 12. Văn bằng, chứng chỉ
  13. Điều 13. Quyền và nghĩa vụ học tập của công dân
  14. Điều 14. Phổ cập giáo dục và giáo dục bắt buộc
  15. Điều 15. Giáo dục hòa nhập
  16. Điều 16. Xã hội hóa sự nghiệp giáo dục
  17. Điều 17. Đầu tư cho giáo dục
  18. Điều 18. (được bãi bỏ)
  19. Điều 19. Hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
  20. Điều 20. Không truyền bá tôn giáo trong cơ sở giáo dục
  21. Điều 21. Cấm lợi dụng hoạt động giáo dục
  22. Điều 22. Các hành vi bị nghiêm cấm trong cơ sở giáo dục

Chương II HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN · Mục 1 CÁC CẤP HỌC VÀ TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO

  1. Điều 23. Vị trí, vai trò và mục tiêu của giáo dục mầm non
  2. Điều 24. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục mầm non
  3. Điều 25. Chương trình giáo dục mầm non
  4. Điều 26. Cơ sở giáo dục mầm non
  5. Điều 27. Chính sách phát triển giáo dục mầm non
  6. Điều 28. Cấp học và độ tuổi của giáo dục phổ thông
  7. Điều 29. Mục tiêu của giáo dục phổ thông
  8. Điều 30. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục phổ thông
  9. Điều 31. Chương trình giáo dục phổ thông
  10. Điều 32. Sách giáo khoa giáo dục phổ thông và tài liệu giáo dục địa phương
  11. Điều 33. Cơ sở giáo dục phổ thông
  12. Điều 34. Xác nhận hoàn thành chương trình giáo dục tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và cấp văn bằng tốt nghiệp trung học phổ thông
  13. Điều 35. Các cấp học, trình độ đào tạo của giáo dục nghề nghiệp
  14. Điều 36. Mục tiêu của giáo dục nghề nghiệp
  15. Điều 37. Tổ chức và hoạt động giáo dục nghề nghiệp
  16. Điều 38. Các trình độ đào tạo của giáo dục đại học
  17. Điều 39. Mục tiêu của giáo dục đại học
  18. Điều 40. Tổ chức và hoạt động giáo dục đại học

Chương II HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN · Mục 2 GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN

  1. Điều 41. Mục tiêu của giáo dục thường xuyên
  2. Điều 42. Nhiệm vụ của giáo dục thường xuyên
  3. Điều 43. Chương trình, hình thức, nội dung, phương pháp giáo dục thường xuyên
  4. Điều 44. Cơ sở giáo dục thường xuyên
  5. Điều 45. Đánh giá, công nhận kết quả học tập
  6. Điều 46. Chính sách phát triển giáo dục thường xuyên

Chương III NHÀ TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC · Mục 1 TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN CỦA NHÀ TRƯỜNG

  1. Điều 47. Loại hình nhà trường trong hệ thống giáo dục quốc dân
  2. Điều 48. Trường của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân
  3. Điều 49. (được bãi bỏ)
  4. Điều 50. (được bãi bỏ)
  5. Điều 51. (được bãi bỏ)
  6. Điều 52. Thẩm quyền, thủ tục thành lập hoặc cho phép thành lập, cấp phép hoạt động giáo dục, đình chỉ tuyển sinh, đình chỉ hoạt động giáo dục, thu hồi quyết định thành lập hoặc cho phép thành lập, thu hồi quyết định cấp phép hoạt động giáo dục, thay đổi địa điểm hoạt động giáo dục hoặc địa
  7. Điều 53. Điều lệ, quy chế tổ chức và hoạt động của cơ sở giáo dục
  8. Điều 54. Nhà đầu tư
  9. Điều 55. Hội đồng trường
  10. Điều 56. Hiệu trưởng
  11. Điều 57. Hội đồng tư vấn trong nhà trường
  12. Điều 58. Tổ chức Đảng trong nhà trường
  13. Điều 59. Đoàn thể, tổ chức xã hội trong nhà trường
  14. Điều 60. Nhiệm vụ và quyền hạn của nhà trường

Chương III NHÀ TRƯỜNG, TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC · Mục 2 TRƯỜNG CHUYÊN BIỆT VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC

  1. Điều 61. Trường phổ thông dân tộc nội trú, trường phổ thông dân tộc bán trú, trường phổ thông nội trú, trường dự bị đại học
  2. Điều 62. Trường chuyên, trường năng khiếu
  3. Điều 63. Trường, lớp dành cho người khuyết tật
  4. Điều 64. Trường giáo dưỡng
  5. Điều 65. Cơ sở giáo dục khác

Chương IV NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN SỰ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VÀ NHÂN SỰ KHÁC · Mục 1 VỊ TRÍ, VAI TRÒ, TIÊU CHUẨN CỦA NHÀ GIÁO

  1. Điều 66. Nhà giáo trong cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
  2. Điều 67. (được bãi bỏ)
  3. Điều 68. (được bãi bỏ)

Chương IV NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN SỰ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VÀ NHÂN SỰ KHÁC · Mục 2 VỊ TRÍ, VAI TRÒ, TIÊU CHUẨN CỦA CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN SỰ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VÀ NHÂN SỰ KHÁC

  1. Điều 66a. Cán bộ quản lý giáo dục và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục
  2. Điều 66b. Nhân sự hỗ trợ giáo dục và nhân sự khác
  3. Điều 69. (được bãi bỏ)
  4. Điều 70. (được bãi bỏ)
  5. Điều 71. (được bãi bỏ)

Chương IV NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN SỰ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VÀ NHÂN SỰ KHÁC · Mục 3 ĐÀO TẠO VÀ BỒI DƯỠNG NHÀ GIÁO

  1. Điều 72. (được bãi bỏ)
  2. Điều 73. (được bãi bỏ)
  3. Điều 74. Cơ sở giáo dục thực hiện nhiệm vụ đào tạo, bồi dưỡng nhà giáo, cán bộ quản lý cơ sở giáo dục

Chương IV NHÀ GIÁO, CÁN BỘ QUẢN LÝ, NHÂN SỰ HỖ TRỢ GIÁO DỤC VÀ NHÂN SỰ KHÁC · Mục 4 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ GIÁO

  1. Điều 75. (được bãi bỏ)
  2. Điều 76. (được bãi bỏ)
  3. Điều 77. (được bãi bỏ)
  4. Điều 78. (được bãi bỏ)
  5. Điều 79. Phong tặng danh hiệu Tiến sĩ danh dự, Giáo sư danh dự

Chương V NGƯỜI HỌC · Mục 1 NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA NGƯỜI HỌC

  1. Điều 80. Người học
  2. Điều 81. Quyền của trẻ em và chính sách đối với trẻ em tại cơ sở giáo dục mầm non
  3. Điều 82. Nhiệm vụ của người học
  4. Điều 83. Quyền của người học

Chương V NGƯỜI HỌC · Mục 2 CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NGƯỜI HỌC

  1. Điều 84. Tín dụng giáo dục
  2. Điều 85. Học bổng, trợ cấp xã hội, miễn, giảm học phí, hỗ trợ tiền đóng học phí và chi phí sinh hoạt
  3. Điều 86. Miễn, giảm giá vé dịch vụ công cộng cho học sinh, sinh viên
  4. Điều 87. Chế độ cử tuyển
  5. Điều 88. Khen thưởng đối với người học

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI TRONG GIÁO DỤC

  1. Điều 89. Trách nhiệm của nhà trường
  2. Điều 90. Trách nhiệm của gia đình
  3. Điều 91. Trách nhiệm của cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh
  4. Điều 92. Ban đại diện cha mẹ học sinh, trẻ mầm non
  5. Điều 93. Trách nhiệm của xã hội
  6. Điều 94. Quỹ khuyến học, quỹ bảo trợ giáo dục

Chương VII ĐẦU TƯ VÀ TÀI CHÍNH TRONG GIÁO DỤC

  1. Điều 95. Nguồn tài chính đầu tư cho giáo dục
  2. Điều 96. Ngân sách nhà nước đầu tư cho giáo dục
  3. Điều 97. Ưu tiên đầu tư tài chính và đất đai xây dựng trường học
  4. Điều 98. Khuyến khích đầu tư cho giáo dục
  5. Điều 99. Học phí, dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, chi phí của dịch vụ giáo dục, đào tạo
  6. Điều 100. Ưu đãi về thuế đối với sách giáo khoa và tài liệu, thiết bị dạy học
  7. Điều 101. Chế độ tài chính đối với cơ sở giáo dục
  8. Điều 102. Quyền sở hữu tài sản, chuyển nhượng vốn đối với trường dân lập, trường tư thục
  9. Điều 103. Chính sách ưu đãi đối với trường dân lập, trường tư thục

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC · Mục 1 NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC

  1. Điều 104. Nội dung quản lý nhà nước về giáo dục
  2. Điều 105. Cơ quan quản lý nhà nước về giáo dục

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC · Mục 2 HỢP TÁC QUỐC TẾ VỀ GIÁO DỤC

  1. Điều 106. Nguyên tắc hợp tác quốc tế về giáo dục
  2. Điều 107. Hợp tác về giáo dục với nước ngoài
  3. Điều 108. Hợp tác, đầu tư của nước ngoài về giáo dục
  4. Điều 109. Công nhận văn bằng nước ngoài

Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ GIÁO DỤC · Mục 3 BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC

  1. Điều 110. Bảo đảm chất lượng và kiểm định chất lượng giáo dục
  2. Điều 111. (được bãi bỏ)
  3. Điều 112. Tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  1. Điều 113. (được bãi bỏ)
  2. Điều 114. Hiệu lực thi hành
  3. Điều 115. (được bãi bỏ)