TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Giáo dục

Giáo dục chính quy

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Giáo dục chính quy là giáo dục theo khóa học trong cơ sở giáo dục để thực hiện một chương trình giáo dục nhất định, được thiết lập theo mục tiêu của các cấp học, trình độ đào tạo và được cấp văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân.

Theo khoản 1 Điều 5 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 72/VBHN-VPQH ngày 25/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Giáo dục chính quy" xuất hiện trong 2 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Giáo dục số 43/2019/QH141 điều
  • Nghị định số 355/2025/NĐ-CP1 điều
  • Điều 6. Hệ thống giáo dục quốc dân — Luật Giáo dục số 43/2019/QH14

    1. Hệ thống giáo dục quốc dân là hệ thống giáo dục mở, liên thông gồm giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên. 2. Cấp học, trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm: a) Giáo dục mầm non gồm giáo dục nhà trẻ và giáo dục mẫu giáo; b) Giáo dục p…

  • Điều 4. Giải thích từ ngữ — Nghị định số 355/2025/NĐ-CP

    …ng trường giáo dưỡng học tập, rèn luyện các môn học cấp giáo dục phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. 5. Học nghề là việc học sinh trong trường giáo dưỡng được học kiến thức, kỹ năng và thái độ nghề nghiệp cần thiết để có thể…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.