TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Môi trường

Trạm giám sát biến đổi khí hậu

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Trạm giám sát biến đổi khí hậu là trạm được lựa chọn trong số các trạm khí tượng thủy văn hoặc được xây dựng riêng theo yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế để thực hiện quan trắc khí hậu, thành phần hóa khí quyển, mực nước biển.

Theo khoản 18 Điều 3 Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13 Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 88/VBHN-VPQH ngày 27/03/2026

Được nhắc tới trong văn bản

"Trạm giám sát biến đổi khí hậu" xuất hiện trong 4 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH133 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP1 điều
  • Điều 10. Mạng lưới trạm khí tượng thủy văn — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    …ên dùng. 2. Mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia gồm các trạm khí tượng thủy văn và trạm giám sát biến đổi khí hậu, thực hiện quan trắc khí tượng thủy văn, giám sát biến đổi khí hậu có hệ thống, liên tục, ổn định, lâu dài do Bộ Nông nghiệp và Môi trường …

  • Điều 33. Nội dung giám sát biến đổi khí hậu — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    1. Xây dựng, quản lý, khai thác trạm giám sát biến đổi khí hậu và cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu. 2. Thu thập thông tin, dữ liệu khí tượng thủy văn quan trắc tại mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia, mạng lưới trạm khí tượng thủy văn chuyên d…

  • Điều 34. Cơ sở dữ liệu về giám sát biến đổi khí hậu — Luật Khí tượng thủy văn số 90/2015/QH13

    …giá khí hậu quốc gia; g) Kịch bản biến đổi khí hậu các thời kỳ; h) Hồ sơ kỹ thuật của các trạm giám sát biến đổi khí hậu; i) Kết quả nghiên cứu khoa học, chương trình, dự án về giám sát biến đổi khí hậu; k) Văn bản quy phạm pháp luật, hướng dẫn kỹ thuật về giá…

  • Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp — Nghị định số 102/2024/NĐ-CP

    1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiệ…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.