TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Thuê bao sử dụng dịch vụ

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Thuê bao sử dụng dịch vụ (gọi tắt là thuê bao) là người sử dụng dịch vụ có giao kết hợp đồng với đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền dưới hình thức văn bản giấy hoặc điện tử.

Theo khoản 19 Điều 3 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Thuê bao sử dụng dịch vụ" xuất hiện trong 6 điều thuộc 3 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

Xem đủ 6 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.