TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Kênh chương trình trong nước

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Kênh chương trình trong nước là kênh chương trình phát thanh, kênh chương trình truyền hình do các cơ quan báo chí có Giấy phép hoạt động phát thanh, Giấy phép hoạt động truyền hình của Việt Nam sản xuất hoặc liên kết sản xuất theo quy định của pháp luật.

Theo khoản 1 Điều 3 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Kênh chương trình trong nước" xuất hiện trong 9 điều thuộc 4 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 242/2026/NĐ-CP5 điều
  • Nghị định số 119/2020/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 367/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 237/2026/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 9 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.