Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet là loại hình dịch vụ phát thanh, truyền hình sử dụng kết nối mạng Internet thông qua các địa chỉ tên miền của trang thông tin điện tử hoặc địa chỉ Internet xác định do Việt Nam quản lý, gồm cả ứng dụng Internet.
Theo khoản 11 Điều 3 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet" xuất hiện trong 3 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 242/2026/NĐ-CP3 điều
- Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về dịch vụ phát thanh, truyền hình — Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
…điện. Quản lý hoạt động cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình tại Việt Nam, bao gồm cả dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet cung cấp xuyên biên giới tới ng
- Điều 14. Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền — Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
…ặc địa chỉ Internet xác định do Việt Nam quản lý để cung cấp dịch vụ đến thuê bao đối với dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet; c) Có phương án bố trí nguồn nhân lực; đầu tư trang thiết bị kỹ thuật; giá dịch vụ, kế hoạch kinh doanh, dự toán chi p…
- Điều 17. Đăng ký danh mục kênh chương trình trên dịch vụ phát thanh, truyền hình — Nghị định số 242/2026/NĐ-CP
… trong nước, kênh chương trình nước ngoài trước khi cung cấp dịch vụ, trừ trường hợp trên dịch vụ phát thanh, truyền hình trên mạng Internet chỉ cung cấp nội dung theo yêu cầu; b) Trong quá trình triển khai cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền, nế…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Người sử dụng dịch vụ
- Kênh chương trình trong nước
- Kênh chương trình phục vụ nhiệm vụ chính trị, thông tin tuyên truyền thiết yếu
- Kênh chương trình nước ngoài
- Chương trình trong nước
- Chương trình nước ngoài
- Lưu chiểu điện tử đối với phát thanh, truyền hình
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình mặt đất
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình qua vệ tinh
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình di động
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình quảng bá
- Dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền
- Dịch vụ giá trị gia tăng
- Đơn vị cung cấp nội dung
- Đơn vị cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.