TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hành chính - Thuế

Dịch vụ phát thanh, truyền hình di động

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Dịch vụ phát thanh, truyền hình di động là loại hình dịch vụ phát thanh, truyền hình sử dụng hạ tầng kỹ thuật truyền dẫn phát sóng di động mặt đất, di động qua vệ tinh, qua mạng viễn thông di động mặt đất.

Theo khoản 10 Điều 3 Nghị định số 242/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Dịch vụ phát thanh, truyền hình di động" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Nghị định số 242/2026/NĐ-CP1 điều
  • Điều 14. Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền — Nghị định số 242/2026/NĐ-CP

    …ặt đất, dịch vụ phát thanh, truyền hình cáp, dịch vụ phát thanh, truyền hình qua vệ tinh, dịch vụ phát thanh, truyền hình di động; có xác nhận đăng ký tên miền “.vn” hoặc địa chỉ Internet xác định do Việt Nam quản lý để cung cấp dịch vụ đến thuê bao đối với dị…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.