Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi là thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt (Food for Special Medical Purposes, Medical Food) là loại thực phẩm có thể ăn bằng đường miệng hoặc bằng ống xông, được chỉ định để điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh theo hướng dẫn của cơ sở sản xuất.
Theo khoản 3 Điều 3 Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi là thực phẩm dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế đặc biệt (Food for Special Medical Purposes, Medical Food) là loại thực phẩm có thể ăn bằng đường miệng hoặc bằng ống xông, được chỉ định để điều chỉnh chế độ ăn của người bệnh và chỉ được sử dụng dưới sự giám sát của nhân viên y tế.
Theo khoản 2 Điều 3 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thực phẩm chức năng
- Chủ hàng
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
- Thực phẩm bổ sung
- Chủ hàng hóa
- Mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- Cơ sở sơ chế nhỏ lẻ
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
- Chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm
- Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường
- So sánh liên phòng
- Thử nghiệm thành thạo
- Bằng chứng khoa học
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.