Chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm là tổ chức, cá nhân sở hữu công thức, quy trình sản xuất, tiêu chuẩn hoặc nhãn hiệu sản phẩm thực phẩm hoặc được cơ quan có thẩm quyền của nước xuất xứ hoặc nước xuất khẩu xác nhận.
Theo khoản 12 Điều 3 Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 46/2026/NĐ-CP2 điều
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký bản công bố hợp quy — Nghị định số 46/2026/NĐ-CP
…hứng thực); c) Giấy ủy quyền đứng tên đăng ký bản công bố hợp quy của cơ sở sản xuất hoặc chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm có đầy đủ các nội dung quy định tại Điều 7 Nghị định này (trong trường hợp được ủy quyền) (bản sao có đóng dấu xác nhận của tổ chức, cá nhân…
- Điều 7. Quy định đối với Giấy ủy quyền — Nghị định số 46/2026/NĐ-CP
…ền và có các nội dung sau: a) Tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất; trường hợp bên uỷ quyền là chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm thì cần nêu rõ tên, địa chỉ của chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm và tên, địa chỉ của cơ sở sản xuất; b) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân được …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thực phẩm chức năng
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi
- Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
- Thực phẩm bổ sung
- Chủ hàng hóa
- Mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- Cơ sở sơ chế nhỏ lẻ
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
- Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường
- So sánh liên phòng
- Thử nghiệm thành thạo
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.