Cơ sở sơ chế nhỏ lẻ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Cơ sở sơ chế nhỏ lẻ là cơ sở sơ chế thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể và không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận khác (hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) theo quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh.
Theo khoản 10 Điều 3 Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Cơ sở sơ chế nhỏ lẻ là cơ sở sơ chế thực phẩm ở quy mô hộ gia đình, hộ cá thể có hoặc không có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Theo khoản 9 Điều 3 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thực phẩm chức năng
- Chủ hàng
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi
- Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
- Thực phẩm bổ sung
- Chủ hàng hóa
- Mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
- Chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm
- Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường
- So sánh liên phòng
- Thử nghiệm thành thạo
- Bằng chứng khoa học
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.