Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
2 định nghĩa ở 2 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ là cơ sở do cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình kinh doanh thực phẩm và không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận khác (hộ kinh doanh, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh) theo quy định của pháp luật về đăng ký kinh doanh.
Theo khoản 11 Điều 3 Nghị định số 46/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực
Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ là cơ sở do cá nhân, nhóm cá nhân, hộ gia đình thực hiện đăng ký hộ kinh doanh và cơ sở không được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của pháp luật.
Theo khoản 10 Điều 3 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 115/2018/NĐ-CP1 điều
- Điều 14. Vi phạm quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong kinh doanh thực phẩm đã qua chế biến không bao gói sẵn và bao gói sẵn đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ — Nghị định số 115/2018/NĐ-CP
1. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi kinh doanh thực phẩm bị hỏng, mốc, bụi bẩn hoặc tiếp xúc với các yếu tố gây ô nhiễm khác. 2. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng đối với một trong các hành vi sau đây: a) Nơi kinh doanh…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Thực phẩm chức năng
- Chủ hàng
- Thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Thực phẩm dinh dưỡng y học còn gọi
- Thực phẩm dùng cho chế độ ăn đặc biệt
- Thực phẩm bổ sung
- Chủ hàng hóa
- Mặt hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Lô hàng xuất khẩu, nhập khẩu
- Cơ sở sản xuất ban đầu nhỏ lẻ
- Cơ sở sơ chế nhỏ lẻ
- Chủ sở hữu sản phẩm thực phẩm
- Tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm đưa sản phẩm ra thị trường
- So sánh liên phòng
- Thử nghiệm thành thạo
- Bằng chứng khoa học
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.