Người khiếu nại
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
3 định nghĩa ở 3 văn bản. Mỗi văn bản định nghĩa trong phạm vi điều chỉnh của chính nó — áp dụng theo đúng lĩnh vực của việc đang gặp.
Người khiếu nại là cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện quyền khiếu nại.
Theo khoản 2 Điều 2
Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13
Còn hiệu lực
Nội dung theo văn bản hợp nhất số 28/VBHN-VPQH ngày 13/03/2026
“Người khiếu nại” là tổ chức, cá nhân thực hiện việc khiếu nại liên quan đến các thủ tục về sở hữu công nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ.
Theo khoản 3 Điều 3 Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN Còn hiệu lực
Người khiếu nại là tổ chức, cá nhân thực hiện việc khiếu nại liên quan đến các thủ tục về sở hữu công nghiệp theo quy định tại khoản 1 Điều 119a của Luật Sở hữu trí tuệ.
Theo khoản 2 Điều 3 Thông tư số 23/2023/TT-BKHCN Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Người khiếu nại" xuất hiện trong 202 điều thuộc 44 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Luật Khiếu nại số 02/2011/QH1338 điều
- Nghị định số 124/2020/NĐ-CP24 điều
- Nghị định số 154/2026/NĐ-CP15 điều
- Thông tư liên tịch số 01/2026/TTLT-BCA-VKSNDTC-TANDTC11 điều
- Luật Thi hành án hình sự số 127/2025/QH1510 điều
- Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH159 điều
- Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH139 điều
- Luật Tố tụng hành chính số 93/2015/QH138 điều
- Điều 166. Tội xâm phạm quyền khiếu nại, tố cáo — Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13
…uyết định của cơ quan có thẩm quyền xét và giải quyết khiếu nại, tố cáo gây thiệt hại cho người khiếu nại, tố cáo. 2. Phạm tội thuộc một trong các trường hợp sau đây, thì bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm: a) Có tổ chức; b) Trả thù người khiếu nại, tố cáo; c) Lợ…
- Điều 32. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
…giải quyết khiếu nại, tố cáo kịp thời, đúng pháp luật; gửi văn bản kết quả giải quyết cho người khiếu nại, tố cáo, cơ quan, tổ chức khiếu nại và có biện pháp khắc phục. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo do Bộ luật này quy định. Nghiêm …
- Điều 471. Thời hiệu khiếu nại — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
1. Thời hiệu khiếu nại là 15 ngày kể từ ngày người khiếu nại nhận được hoặc biết được quyết định, hành vi tố tụng mà người đó cho rằng có vi phạm pháp luật. 2. Trường hợp vì lý do bất khả kháng hoặc do trở ngại khách quan mà người khiếu nại không thực hiện đượ…
- Điều 472. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
1. Người khiếu nại có quyền: a) Tự mình khiếu nại hoặc thông qua người bào chữa, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự hoặc người đại diện để khiếu nại; b) Khiếu nại trong bất kỳ giai đoạn nào của quá trình giải quyết vụ án hình sự; c) Rút khiếu …
- Điều 474. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại quyết định, hành vi tố tụng trong việc giữ người trong trường hợp khẩn cấp, bắt, tạm giữ, tạm giam — Bộ luật Tố tụng hình sự số 101/2015/QH13
1. Khiếu nại đối với lệnh giữ người trong trường hợp khẩn cấp, lệnh bắt, quyết định tạm giữ, lệnh tạm giam, quyết định tạm giam, quyết định phê chuẩn việc bắt, quyết định gia hạn tạm giữ, quyết định gia hạn tạm giam và khiếu nại các hành vi thực hiện các lệnh …
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Quyết định hành chính
- Hành vi hành chính
- Khiếu nại
- Rút khiếu nại
- Cơ quan, tổ chức có quyền khiếu nại
- Người bị khiếu nại
- Người giải quyết khiếu nại
- Người có quyền, nghĩa vụ liên quan
- Quyết định kỷ luật
- Giải quyết khiếu nại
- Công ước Paris
- Hiệp ước PCT
- Thỏa ước Madrid
- Nghị định thư Madrid
- Thỏa ước La Hay
- Đơn PCT
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.