Thông tư số 10/2026/TT-BKHCN
Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ, Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2026, Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2026 và Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026
| Số hiệu | 10/2026/TT-BKHCN |
|---|---|
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Khoa Học Và Công Nghệ |
| Ngày ban hành | 31/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/04/2026 |
| Tình trạng | Còn hiệu lực |
| Nội dung điều lấy từ | Văn bản gốc đăng Công báo |
| Nguồn | Công báo điện tử |
| Số điều · thuật ngữ | 139 điều · 21 thuật ngữ được định nghĩa |
Thuật ngữ được định nghĩa (21)
- Công báo sở hữu công nghiệp
- Công ước Paris
- Đơn La Hay
- Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam
- Đơn La Hay có nguồn gốc Việt Nam
- Đơn Madrid
- Đơn Madrid có chỉ định Việt Nam
- Đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam
- Đơn PCT
- Đơn PCT có chỉ định hoặc chọn Việt Nam
- Đơn PCT có nguồn gốc Việt Nam
- Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia
- Hiệp ước Budapest
- Hiệp ước PCT
- Luật Sở hữu trí tuệ
- Nghị định thư Madrid
- Người khiếu nại
- Người nộp đơn” thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp
- Thỏa ước La Hay
- Thỏa ước Madrid
- Văn phòng quốc tế
Mục lục 139 điều
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CHUNG
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Thủ tục xử lý đơn đăng ký sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và thiết kế bố trí
- Điều 5. Cách tính thời hạn trong thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, thủ tục khiếu nại
- Điều 6. Cách thức nộp đơn yêu cầu thực hiện các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, nộp đơn khiếu nại
- Điều 7. Hình thức nộp đơn
- Điều 8. Ủy quyền trong các thủ tục liên quan đến quyền sở hữu công nghiệp, thủ tục khiếu nại
- Điều 9. Trách nhiệm của người nộp đơn, người khiếu nại và đại diện
- Điều 10. Phí, lệ phí sở hữu công nghiệp
Chương II XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ · Mục 1 ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
- Điều 11. Đơn đăng ký sáng chế
- Điều 12. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký sáng chế
- Điều 13. Tiếp nhận đơn đăng ký sáng chế
Chương II XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ · Mục 2 THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
Chương II XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ · Mục 3 THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ
- Điều 16. Yêu cầu thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
- Điều 17. Thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế
- Điều 18. Nguồn thông tin tối thiểu
- Điều 19. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký sáng chế
- Điều 20. Đánh giá tính mới
- Điều 21. Đánh giá trình độ sáng tạo
- Điều 22. Đánh giá khả năng áp dụng công nghiệp
- Điều 23. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
- Điều 24. Sử dụng kết quả tra cứu thông tin và kết quả thẩm định nội dung đơn đăng ký sáng chế của cơ quan sáng chế nước ngoài
- Điều 25. Cấp, từ chối cấp Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
Chương II XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ · Mục 4 XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN
- Điều 26. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký sáng chế
- Điều 27. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký sáng chế
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký sáng chế
- Điều 29. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký sáng chế
- Điều 30. Tách đơn đăng ký sáng chế
- Điều 31. Chuyển đổi đơn đăng ký sáng chế
- Điều 32. Rút đơn đăng ký sáng chế
- Điều 33. Thẩm định lại đơn đăng ký sáng chế
Chương II XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ SÁNG CHẾ · Mục 5 ĐƠN PCT VÀ XỬ LÝ ĐƠN PCT
- Điều 34. Đơn PCT
- Điều 35. Xử lý đơn PCT có nguồn gốc Việt Nam nộp thông qua Cục Sở hữu trí tuệ
- Điều 36. Xử lý Đơn PCT vào giai đoạn quốc gia
Chương III XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ · Mục 1 ĐƠN ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ
- Điều 37. Đơn đăng ký thiết kế bố trí
- Điều 38. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký thiết kế bố trí
- Điều 39. Bảo mật thông tin trong đơn đăng ký thiết kế bố trí
- Điều 40. Tiếp nhận đơn đăng ký thiết kế bố trí
Chương III XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ · Mục 2 THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ
- Điều 41. Thẩm định hình thức đơn đăng ký thiết kế bố trí
- Điều 42. Công bố đơn đăng ký thiết kế bố trí
Chương III XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ THIẾT KẾ BỐ TRÍ · Mục 3 XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung đơn, ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký thiết kế bố trí
- Điều 44. Rút đơn đăng ký thiết kế bố trí
Chương IV XỬ LÝ ĐƠN KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP · Mục 1 ĐƠN ĐĂNG KÝ KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP
- Điều 45. Đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 46. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 47. Tiếp nhận đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
Chương IV XỬ LÝ ĐƠN KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP · Mục 2 THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ
- Điều 48. Thẩm định hình thức đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 49. Công bố đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
Chương IV XỬ LÝ ĐƠN KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP · Mục 3 THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ
- Điều 50. Thẩm định nội dung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 51. Nguồn thông tin tối thiểu
- Điều 52. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 53. Đánh giá mức độ khác biệt của kiểu dáng công nghiệp
- Điều 54. Đánh giá tính mới
- Điều 55. Đánh giá trình độ sáng tạo
- Điều 56. Đánh giá khả năng áp dụng công nghiệp
- Điều 57. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
- Điều 58. Cấp, từ chối cấp Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
Chương IV XỬ LÝ ĐƠN KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP · Mục 4 XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐƠN ĐĂNG
- Điều 59. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 60. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 61. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 62. Tách đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 63. Rút đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
- Điều 64. Thẩm định lại đơn đăng ký kiểu dáng công nghiệp
Chương IV XỬ LÝ ĐƠN KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP · Mục 5 ĐƠN LA HAY VÀ XỬ LÝ ĐƠN LA HAY
- Điều 65. Đơn La Hay
- Điều 66. Xử lý Đơn La Hay có nguồn gốc Việt Nam được nộp thông qua Cục Sở hữu trí tuệ
- Điều 67. Xử lý Đơn La Hay có chỉ định Việt Nam
Chương V XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU · Mục 1 ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
- Điều 68. Đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 69. Yêu cầu đối với tài liệu trong đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 70. Tiếp nhận đơn đăng ký nhãn hiệu
Chương V XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU · Mục 2 THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
- Điều 71. Thẩm định hình thức đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 72. Công khai, công bố đơn đăng ký nhãn hiệu
Chương V XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU · Mục 3 THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU
- Điều 73. Thẩm định nội dung đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 74. Nguồn thông tin tối thiểu
- Điều 75. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 76. Đánh giá khả năng phân biệt của dấu hiệu nêu trong đơn
- Điều 77. Tiêu chí xác định địa danh, dấu hiệu khác chỉ nguồn gốc địa lý của hàng hóa, dịch vụ
- Điều 78. Đánh giá khả năng gây nhầm lẫn của dấu hiệu nêu trong đơn
- Điều 79. Đánh giá nguyên tắc nộp đơn đầu tiên
- Điều 80. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
Chương V XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU · Mục 4 XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐƠN
- Điều 81. Xử lý yêu cầu thẩm định nội dung nhanh đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 82. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 83. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 84. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 85. Tách đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 86. Rút đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 87. Thẩm định lại đơn đăng ký nhãn hiệu
- Điều 88. Ghi nhận nhãn hiệu nổi tiếng
Chương V XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU · Mục 5 ĐƠN MADRID VÀ XỬ LÝ ĐƠN MADRID
- Điều 89. Đơn Madrid
- Điều 90. Xử lý đơn Madrid có nguồn gốc Việt Nam và các yêu cầu liên quan
- Điều 91. Xử lý đơn Madrid có chỉ định Việt Nam
- Điều 92. Chuyển đổi đăng ký quốc tế nhãn hiệu thành đơn nộp theo thể thức quốc gia
Chương VI XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ · Mục 1 ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
- Điều 93. Đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 94. Yêu cầu đối với đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 95. Tiếp nhận đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
Chương VI XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ · Mục 2 THẨM ĐỊNH HÌNH THỨC ĐƠN ĐĂNG KÝ
Chương VI XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ · Mục 3 THẨM ĐỊNH NỘI DUNG ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ
- Điều 98. Thẩm định nội dung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 99. Nguồn thông tin tối thiểu
- Điều 100. Đánh giá sự phù hợp của đối tượng nêu trong đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 101. Đánh giá điều kiện bảo hộ chỉ dẫn địa lý
- Điều 102. Cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý
Chương VI XỬ LÝ ĐƠN ĐĂNG KÝ CHỈ DẪN ĐỊA LÝ · Mục 4 XỬ LÝ CÁC YÊU CẦU KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN ĐƠN
- Điều 103. Xử lý ý kiến phản đối đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 104. Sửa đổi, bổ sung đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 105. Ghi nhận thay đổi người nộp đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 106. Rút đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
- Điều 107. Thẩm định lại đơn đăng ký chỉ dẫn địa lý
Chương VII YÊU CẦU VÀ XỬ LÝ YÊU CẦU LIÊN QUAN ĐẾN VĂN BẰNG BẢO HỘ, ĐĂNG KÝ QUỐC TẾ
- Điều 108. Duy trì hiệu lực Bằng độc quyền sáng chế/giải pháp hữu ích
- Điều 109. Gia hạn hiệu lực Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp,
- Điều 110. Sửa đổi văn bằng bảo hộ
- Điều 111. Chấm dứt hiệu lực văn bằng bảo hộ
- Điều 112. Hủy bỏ hiệu lực văn bằng bảo hộ
- Điều 113. Chấm dứt, hủy bỏ hiệu lực đăng ký quốc tế
Chương VIII ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN NHƯỢNG QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 114. Hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 115. Thủ tục xử lý hồ sơ đăng ký hợp đồng chuyển nhượng quyền sở hữu công nghiệp
Chương IX KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI LIÊN QUAN ĐẾN CÁC THỦ TỤC VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 116. Người có quyền khiếu nại, đối tượng bị khiếu nại, thời hiệu khiếu nại và người giải quyết khiếu nại
- Điều 117. Đơn khiếu nại
- Điều 118. Rút đơn khiếu nại và đình chỉ giải quyết khiếu nại
- Điều 119. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
- Điều 120. Công bố quyết định giải quyết khiếu nại
- Điều 121. Hiệu lực của quyết định, thông báo bị khiếu nại và quyết định giải quyết khiếu nại
- Điều 122. Các biện pháp hạn chế phát sinh khiếu nại
Chương X CÔNG BÁO SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP, SỔ ĐĂNG KÝ QUỐC GIA VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 123. Công báo sở hữu công nghiệp
- Điều 124. Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp, đại diện sở hữu công nghiệp
- Điều 125. Thay đổi thông tin trong Sổ đăng ký quốc gia về sở hữu công nghiệp
Chương XI ĐÀO TẠO PHÁP LUẬT VỀ SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ GIÁM ĐỊNH SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 126. Chương trình đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
- Điều 127. Công nhận cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
- Điều 128. Xóa tên cơ sở đào tạo pháp luật về sở hữu công nghiệp
- Điều 129. Chương trình đào tạo nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
- Điều 130. Công nhận cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
- Điều 131. Xóa tên cơ sở đào tạo nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp
Chương XII BẢO ĐẢM THÔNG TIN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP
- Điều 132. Các biện pháp bảo đảm thông tin về quyền sở hữu công nghiệp
- Điều 133. Xây dựng và quản lý cơ sở dữ liệu về giá giao dịch quyền sở hữu trí tuệ, cơ sở dữ liệu về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 134. Tiếp cận và khai thác thông tin thuộc cơ sở dữ liệu về sở hữu công nghiệp
- Điều 135. Dịch vụ tra cứu, phân tích thông tin và dịch vụ cung cấp thông tin, tư liệu
- Điều 136. Bảo đảm thông tin sở hữu công nghiệp tại các địa phương
- Điều 137. Cấp bản sao tài liệu, xác nhận đơn đầu tiên để hưởng quyền ưu tiên