Người khai thác cảng hàng không
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Người khai thác cảng hàng không là tổ chức được cấp giấy chứng nhận cảng hàng không.
Theo khoản 24 Điều 2 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực
Được nhắc tới trong văn bản
"Người khai thác cảng hàng không" xuất hiện trong 9 điều thuộc 2 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Điều 34. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cảng hàng không — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15
…hai thác cảng hàng không theo các hình thức: trực tiếp quản lý, khai thác; giao hoặc thuê người khai thác cảng hàng không; b) Trực tiếp hoặc tổ chức cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không và các dịch vụ khác tại cảng hàng không; bảo đảm chất lượng dịc…
- Điều 35. Quản lý khai thác cảng hàng không — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15
…khai thác đã được ban hành. 2. Tại mỗi cảng hàng không, cơ quan có thẩm quyền cấp cho một người khai thác cảng hàng không giấy chứng nhận cảng hàng không khi đáp ứng đủ điều kiện theo quy định của Chính phủ. 3. Trong quản lý, khai thác cảng hàng không, người k…
- Điều 48. Tìm kiếm, cứu nạn hàng không — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15
… nghiệp, cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu, cung cấp dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn hàng không, người khai thác cảng hàng không và lực lượng, cơ quan nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm phối hợp áp dụng mọi biện pháp cần thiết và kịp thời để thực hiện tìm kiếm cứu…
- Điều 81. Hệ thống quản lý an toàn hàng không — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15
…bay và trang thiết bị tàu bay; d) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay; đ) Người khai thác cảng hàng không; e) Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không tại cảng hàng không. 3. Tổ chức và cá nhân quy định tại khoản 2 Điều này có trách nhiệm chia …
- Điều 97. Chương trình an ninh hàng không — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15
…g dân dụng Việt Nam; c) Chương trình kiểm soát chất lượng an ninh hàng không Việt Nam. 2. Người khai thác cảng hàng không, người khai thác tàu bay, hãng hàng không Việt Nam và nước ngoài, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, tổ chức thiết kế, sản xuất, thử…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hàng hóa
- Hành lý
- An ninh hàng không
- An toàn hàng không
- Cảng hàng không
- Chuyến bay nội địa
- Chuyến bay quốc tế
- Chướng ngại vật hàng không
- Công trình thiết yếu của cảng hàng không
- Dịch vụ hàng không
- Doanh nghiệp bảo đảm hoạt động bay
- Doanh nghiệp cảng hàng không
- Doanh nghiệp vận tải hàng không
- Đường hàng không
- Giám sát an ninh hàng không
- Giám sát an toàn hàng không
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.