TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hàng không

Chướng ngại vật hàng không

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Chướng ngại vật hàng không là những vật thể tự nhiên hoặc nhân tạo (cố định hoặc di động) nằm trên mặt đất, mặt nước, trong không trung hoặc công trình nhân tạo có thể ảnh hưởng đến an toàn hoạt động bay.

Theo khoản 6 Điều 2 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Chướng ngại vật hàng không" xuất hiện trong 8 điều thuộc 5 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH152 điều
  • Nghị định số 175/2024/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 162/2018/NĐ-CP2 điều
  • Nghị định số 217/2026/NĐ-CP1 điều
  • Nghị định số 62/2025/NĐ-CP1 điều

Xem đủ 8 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.