TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hàng không

Cảng hàng không

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Cảng hàng không là một khu vực xác định, bao gồm sân bay và các công trình, trang thiết bị phục vụ hoạt động hàng không.

Theo khoản 3 Điều 2 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Cảng hàng không" xuất hiện trong 156 điều thuộc 67 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH1543 điều
  • Nghị định số 162/2018/NĐ-CP14 điều
  • Luật Đất đai số 31/2024/QH155 điều
  • Nghị định số 08/2015/NĐ-CP5 điều
  • Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH164 điều
  • Nghị định số 115/2024/NĐ-CP4 điều
  • Nghị định số 102/2024/NĐ-CP4 điều
  • Luật Hải quan số 54/2014/QH133 điều

Xem đủ 67 văn bản →

  • Điều 278. Tội cản trở giao thông đường không — Bộ luật Hình sự số 100/2015/QH13

    …n toàn của tàu bay, an toàn của hành khách, tổ bay, nhân viên mặt đất hoặc người khác tại cảng hàng không, sân bay hoặc công trình, trang bị, thiết bị hàng không dân dụng; điều khiển, đưa phương tiện mặt đất không đáp ứng điều kiện kỹ thuật vào khai thác tại k…

  • Điều 420. Quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển — Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13

    1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền yêu cầu Tòa án bắt giữ tàu bay tại cảng hàng không, sân bay để bảo đảm lợi ích của chủ nợ, chủ sở hữu, người thứ ba ở mặt đất bị thiệt hại hoặc người khác có quyền, lợi ích đối với tàu bay hoặc để thi hành án dân sự theo q…

  • Điều 421. Thẩm quyền của Tòa án bắt giữ tàu bay, tàu biển — Bộ luật Tố tụng dân sự số 92/2015/QH13

    1. Tòa án nhân dân khu vực nơi có cảng hàng không, sân bay mà tàu bay bị yêu cầu bắt giữ hạ cánh có thẩm quyền quyết định bắt giữ tàu bay. 2. Tòa án nhân dân khu vực nơi có cảng biển, cảng thủy nội địa mà tàu biển bị yêu cầu bắt giữ đang hoạt động hàng hải có …

  • Điều 4. Giải thích từ ngữ — Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 95/2015/QH13

    Trong Bộ luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tàu thuyền là phương tiện hoạt động trên mặt nước hoặc dưới mặt nước bao gồm tàu, thuyền và các phương tiện khác có động cơ hoặc không có động cơ. 2. Tàu công vụ là tàu thuyền chuyên dùng để thực hiệ…

  • Điều 2. Giải thích từ ngữ — Luật Phát triển đô thị số 18/2026/QH16

    Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Khu kinh tế đặc biệt là xã, phường, đặc khu có vị trí chiến lược, được công nhận theo các tiêu chí quy định tại Luật này, được áp dụng các cơ chế, chính sách vượt trội để nâng cao năng lực cạnh tranh qu…

Xem đủ 156 điều nhắc tới →

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.