TuDienLuat.comTra nghĩa thuật ngữ pháp lý
Hàng không

Giám sát an ninh hàng không

Thuật ngữ định nghĩa trong 1 văn bản pháp luật · trích nguyên văn từ Công báo

Định nghĩa theo văn bản pháp luật

Giám sát an ninh hàng không là hoạt động được thực hiện bởi Nhà chức trách an ninh hàng không Việt Nam nhằm bảo đảm các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực hàng không dân dụng tuân thủ quy định về an ninh hàng không.

Theo khoản 13 Điều 2 Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15 Còn hiệu lực

Được nhắc tới trong văn bản

"Giám sát an ninh hàng không" xuất hiện trong 2 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).

  • Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH152 điều
  • Điều 91. Bảo đảm an ninh hàng không — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15

    … để bảo vệ tàu bay và công trình, trang thiết bị tại khu vực đó;. b) Kiểm tra, soi chiếu, giám sát an ninh hàng không đối với tàu bay, phương tiện, người, hành lý, hàng hóa, giấy tờ sử dụng đi tàu bay, việc ra, vào và hoạt động trong khu vực hạn chế theo quy đ…

  • Điều 93. Kiểm tra, soi chiếu, giám sát, lục soát an ninh hàng không đối với chuyến bay — Luật Hàng không dân dụng Việt Nam số 130/2025/QH15

    1. Tàu bay phải được kiểm tra, giám sát an ninh hàng không trước khi thực hiện chuyến bay; trường hợp có dấu hiệu hoặc thông tin đe dọa liên quan đến an ninh, an toàn của chuyến bay phải được lục soát an ninh hàng không. 2. Hành khách, thành viên tổ bay, người…

Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.

Thuật ngữ cùng điều luật

Tra tiếp thuật ngữ theo vần

Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.