Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết là ngành, phân ngành quy định tại Biểu cam kết của Việt Nam trong WTO và điều ước quốc tế về đầu tư khác mà Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được quyền quy định hoặc không quy định điều kiện đầu tư hoặc không mở cửa ngành, phân ngành dịch vụ đó cho nhà đầu tư nước ngoài.
Theo khoản 14 Điều 2
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 81/2018/TT-BTC
Được nhắc tới trong văn bản
"Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết" xuất hiện trong 1 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP1 điều
- Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài — Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
…c hiện quyền và nghĩa vụ của mình theo quy định của điều ước quốc tế đó; c) Đối với những ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết hoặc không được quy định tại Biểu cam kết của Việt Nam trong WTO và điều ước quốc tế về đầu tư khác mà pháp luật Việt Nam đã có quy…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ hợp lệ
- Điều kiện đầu tư kinh doanh
- Bản sao hợp lệ
- Cơ quan áp dụng ưu đãi đầu tư
- Điều ước quốc tế về đầu tư
- Luật Đầu tư
- Vùng nông thôn
- Biểu cam kết cụ thể về thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO
- Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Hồ sơ đăng ký đầu tư
- Vốn đầu tư của dự án
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.