Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
Bạn đã xem hết 10 lượt miễn phí hôm nay.
Khách AI Cố Vấn tra cứu không giới hạn, tải văn bản, lưu vào hồ sơ — dùng thử 10 ngày 99.000đ.
Lượt miễn phí làm mới lúc 0 giờ mỗi ngày; trang đã mở trong ngày xem lại không tính thêm lượt.
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài là điều kiện nhà đầu tư nước ngoài phải đáp ứng khi thực hiện hoạt động đầu tư trong những ngành, nghề đầu tư có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị định, điều ước quốc tế về đầu tư. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài được áp dụng đối với hoạt động đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài thuộc một trong các trường hợp sau:
a) Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế;
b) Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp trong tổ chức kinh tế;
c) Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh;
d) Nhận chuyển nhượng dự án đầu tư hoặc các trường hợp tiếp nhận dự án đầu tư khác;
đ) Sửa đổi, bổ sung ngành, nghề đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Theo khoản 6 Điều 2
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 81/2018/TT-BTC
Được nhắc tới trong văn bản
"Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài" xuất hiện trong 7 điều thuộc 1 văn bản trong kho (không tính điều định nghĩa).
- Nghị định số 118/2015/NĐ-CP7 điều
- Điều 10. Thực hiện quy định về điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài — Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
1. Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 6 Điều 2 Nghị định này gồm: a) Điều kiện về tỷ lệ sở hữu vốn điều lệ của nhà đầu tư nước ngoài trong tổ chức kinh tế; b) Điều kiện về hình thức đầu tư; c) Điều kiện về phạm vi hoạt động …
- Điều 13. Công bố điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài — Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
…Đầu tư chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ rà soát, tập hợp các ngành, nghề và điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại các luật, pháp lệnh, nghị định, điều ước quốc tế về đầu tư và ngành, phân ngành dịch vụ quy định tại Điểm…
- Điều 29. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư — Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
…u của dự án đầu tư không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh; b) Dự án đầu tư đáp ứng điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài theo quy định tại Khoản 1 Điều 10 Nghị định này (nếu có).
- Điều 30. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh — Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
…đất (đối với dự án được giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất); c) Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (đối với dự án có mục tiêu thuộc ngành, nghề đầu tư có điều kiện đối với nhà đầu tư nước ngoài); d) Ưu đãi đầu tư và điều k…
- Điều 45. Thực hiện dự án đầu tư và hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài — Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
…sung ngành, nghề kinh doanh của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài phải phù hợp với điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài (nếu có). 4. Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài được lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh ngoài trụ…
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ hợp lệ
- Điều kiện đầu tư kinh doanh
- Bản sao hợp lệ
- Cơ quan áp dụng ưu đãi đầu tư
- Điều ước quốc tế về đầu tư
- Luật Đầu tư
- Vùng nông thôn
- Biểu cam kết cụ thể về thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO
- Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Hồ sơ đăng ký đầu tư
- Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết
- Vốn đầu tư của dự án
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.