Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư nước ngoài
Định nghĩa theo văn bản pháp luật
Cơ sở dữ liệu quốc gia về đầu tư nước ngoài là tập hợp dữ liệu thông tin về dự án đầu tư nước ngoài trên phạm vi toàn quốc được lưu trữ, quản lý trong Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài.
Theo khoản 4 Điều 2
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP
Còn hiệu lực
Đã được sửa đổi, bổ sung bởi 81/2018/TT-BTC
Định nghĩa trích nguyên văn từ văn bản đăng Công báo (congbao.chinhphu.vn), không biên tập lại. Tình trạng hiệu lực cập nhật theo kho văn bản của Từ Điển Luật; trước khi dùng cho việc cụ thể, đối chiếu văn bản gốc.
Thuật ngữ cùng điều luật
- Hồ sơ hợp lệ
- Điều kiện đầu tư kinh doanh
- Bản sao hợp lệ
- Cơ quan áp dụng ưu đãi đầu tư
- Điều ước quốc tế về đầu tư
- Luật Đầu tư
- Vùng nông thôn
- Biểu cam kết cụ thể về thương mại dịch vụ của Việt Nam trong WTO
- Cổng thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Điều kiện đầu tư đối với nhà đầu tư nước ngoài
- Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư nước ngoài
- Hồ sơ đăng ký đầu tư
- Ngành, phân ngành dịch vụ chưa cam kết
- Vốn đầu tư của dự án
Tra tiếp thuật ngữ theo vần
Muốn đọc giải nghĩa dễ hiểu, ví dụ và chỗ hay hiểu sai? Xem các mục biên soạn chuyên sâu của Từ Điển Luật.