Điều luật nhắc tới "Miễn nhiệm"
17 điều trong Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 · xem định nghĩa
- Điều 43. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân tối cao
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 · 2 lần
…m sát viên sơ cấp; e) Đề nghị Hội đồng tuyển chọn Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao tuyển chọn, xem xét việc miễn nhiệm, cách chức Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao; g) Xem xét, đề nghị Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, bổ nhiệ
- Điều 47. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
…g cấp hoặc Kiểm sát viên sơ cấp; d) Xem xét, đề nghị Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức Kiểm sát viên cao cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp đang công tác tại Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh và Viện kiểm sát nhân dân khu vực. 4. Ủy ban kiểm sát ban hành nghị quyết khi t…
- Điều 53. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát quân sự trung ương
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
…ị Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương trình Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức Kiểm sát viên cao cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp đang công tác tại Viện kiểm sát quân sự trung ương. 4. Ủy ban kiểm sát ban hành nghị quyết khi thực hiện thẩm quyền tại khoản 3 Đ…
- Điều 55. Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
…ị Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương trình Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cách chức Kiểm sát viên cao cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp đang công tác tại Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm sát quân sự khu vực. 4. Ủy ban kiểm sát ban hành nghị …
- Điều 62. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
1. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Quốc hội bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch nước. 2. Nhiệm kỳ của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao theo nhiệm kỳ của Quốc hội. Khi Quốc hội hết nhiệm kỳ, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khoá mới bầu ra Viện tr…
- Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 · 3 lần
…khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội phê chuẩn. 4. Trình Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao. 5. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức Kiểm sát viên cao cấp, Kiểm sát viên trung cấp, Kiểm sát viên sơ cấp,…
- Điều 64. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
1. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao. 2. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo sự phân công hoặc ủy quyền của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao và các nhiệm vụ, quyề…
- Điều 66. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
1. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức. 2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Chỉ đạo, điều hành, thanh tra, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch công tác của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh; quyết …
- Điều 67. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
1. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức. 2. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực có nhiệm vụ, quyền hạn chỉ đạo, điều hành, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch công tác, quyết định các vấn đề về công tác của Viện kiểm sát nhân dân cấp mình và …
- Điều 68. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
…ân dân cấp tỉnh, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo quy định của pháp luật. 2. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân khu vực thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, theo sự phâ…
- Điều 69. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 · 3 lần
…ện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương là Phó Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao do Chủ tịch nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao sau khi thống nhất với Bộ trưởng Bộ Quốc phòng. 2. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) L…
- Điều 70. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
1. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương. 2. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương có những nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Chỉ đạo, điều hành, kiểm tra việc th…
- Điều 71. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự khu vực
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
1. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự khu vực do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương. 2. Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự khu vực chỉ đạo, điều hành, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ, kế hoạch công tác, quyết định những vấn đề về công tác …
- Điều 72. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương, Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm sát quân sự khu vực
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
…u và tương đương, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự khu vực do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức theo đề nghị của Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương. 2. Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự trung ương, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Phó Viện trưởng Việ…
- Điều 86. Hội đồng tuyển chọn Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 · 2 lần
… cao trình Chủ tịch nước bổ nhiệm; b) Xem xét những trường hợp Kiểm sát viên Viện kiểm sát nhân dân tối cao có thể được miễn nhiệm chức danh Kiểm sát viên quy định tại khoản 2 Điều 88 của Luật này theo đề nghị của Ủy ban kiểm sát Viện kiểm sát nhân dân tối cao để Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao trình Chủ tịch nước miễn nhiệm; c…
- Điều 88. Miễn nhiệm Kiểm sát viên
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 · 3 lần
1. Kiểm sát viên đương nhiên được miễn nhiệm chức danh Kiểm sát viên khi nghỉ hưu, thôi việc, chuyển ngành. 2. Kiểm sát viên có thể được miễn nhiệm chức danh Kiểm sát viên vì lý do sức khỏe, hoàn cảnh gia đình hoặc vì lý do khác mà xét thấy không thể hoàn thành nhiệm vụ được giao.
- Điều 91. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát quân sự trung ương
— Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13
…iện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện kiểm sát quân sự trung ương do Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức. 2. Thủ trưởng, Phó thủ trưởng Cơ quan điều tra Viện kiểm sát nhân dân tối cao chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc thực hiện nhiệm vụ, quyền …
Theo văn bản
- Tất cả văn bản332 điều
- Nghị định số 340/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực24 điều
- Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14 Còn hiệu lực23 điều
- Nghị định số 88/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực19 điều
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 Còn hiệu lực18 điều
- Luật Tổ chức Tòa án nhân dân số 34/2024/QH15 Còn hiệu lực17 điều
- Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân số 63/2014/QH13 Còn hiệu lực17 điều
- Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 Còn hiệu lực10 điều
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 Còn hiệu lực9 điều
- Luật Hợp tác xã số 17/2023/QH15 Còn hiệu lực9 điều
- Nghị định số 177/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực9 điều
- Luật Công chứng số 46/2024/QH15 Còn hiệu lực8 điều
- Nghị định số 145/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực8 điều
- Luật Quản lý đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp số 68/2025/QH15 Còn hiệu lực6 điều
- Luật Kiểm toán nhà nước số 81/2015/QH13 Còn hiệu lực6 điều
- Luật Thi hành án dân sự số 106/2025/QH15 Còn hiệu lực5 điều
- Nghị định số 104/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực5 điều
- Thông tư số 01/2021/TT-BTP Còn hiệu lực5 điều
- Luật Chứng khoán số 54/2019/QH14 Còn hiệu lực4 điều
- Luật Hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân số 121/2025/QH15 Còn hiệu lực4 điều
- Nghị định số 62/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực4 điều
- Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Cán bộ, công chức số 80/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam số 16/1999/QH10 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Cạnh tranh số 23/2018/QH14 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Tổ chức cơ quan điều tra hình sự số 99/2015/QH13 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH13 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Tòa án chuyên biệt tại Trung tâm tài chính quốc tế số 150/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Công an nhân dân số 37/2018/QH14 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15 Còn hiệu lực3 điều
- Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án số 58/2020/QH14 Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 144/2017/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 109/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 216/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 43/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 82/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Nghị định số 99/2019/NĐ-CP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 05/2025/TT-BTP Còn hiệu lực3 điều
- Thông tư số 06/2015/TT-BTP Còn hiệu lực3 điều
- Bộ luật Lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Viên chức số 129/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Thanh tra số 84/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ở nước ngoài số 33/2009/QH12 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Trợ giúp pháp lý số 11/2017/QH14 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Giám định tư pháp số 105/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Luật Giáo dục nghề nghiệp số 124/2025/QH15 Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 174/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 159/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 50/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 152/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 91/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 48/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 308/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 29/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 16/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Nghị định số 47/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực2 điều
- Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Nhà giáo số 73/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bảo hiểm xã hội số 41/2024/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật quốc tịch Việt Nam số 24/2008/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Kinh doanh bảo hiểm số 08/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Thực hiện dân chủ ở cơ sở số 10/2022/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Báo chí số 126/2025/QH15 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân số 85/2015/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 Còn hiệu lực1 điều
- Luật luật sư số 65/2006/QH11 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Lực lượng dự bị động viên số 53/2019/QH14 Còn hiệu lực1 điều
- Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 141/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 154/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 03/2016/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 103/2015/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 374/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 265/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 46/2023/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 118/2021/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 35/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 16/2020/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 248/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Nghị định số 260/2026/NĐ-CP Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 21/2026/TT-BNNMT Còn hiệu lực1 điều
- Thông tư số 50/2017/TT-BTC Còn hiệu lực1 điều